Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRE-TEST 2

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

equal opportunity /ˈiːkwəl ˌɒpəˈtjuːnɪti/ (n/p)

a)

cơ hội bình đẳng

b)

bình đẳng giới tính

c)

bạo lực gia đình

d)

kỹ năng giao tiếp

2.

gender equality /ˈʤɛndər i(ː)ˈkwɒlɪti/ (n.phr)

a)

hoạt động tình nguyện

b)

khoa học máy tính

c)

cơ hội bình đẳng

d)

bình đẳng giới tính

3.

hike /haɪk/ (v)

a)

leo núi

b)

trượt tuyết

c)

đi bộ đường dài

d)

khám phá

4.

adorable /əˈdɔːrəbl/ (adj)

a)

sợ hãi

b)

đáng yêu

c)

mạnh mẽ

d)

thông minh

5.

airline pilot /ˈeəlaɪn ˈpaɪlət/ (n)

a)

doanh nhân  

b)

nội trợ

c)

bác sĩ 

d)

phi công

6.

focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (v.phr) 

a)

tập trung vào

b)

hiểu biết về

c)

tăng cường

d)

đặc biệt là

7.

surgeon  /ˈsɜːdʒən/ (n) 

a)

thợ mộc

b)

bác sĩ nha khoa

c)

nhà nghiên cứu

d)

bác sĩ phẫu thuật

8.

be allowed to do something /biː əˈlaʊd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/  (v.phr)

a)

được phép làm điều đó

b)

không được làm điều gì đó

c)

bắt buộc làm điều gì đó 

d)

cấm làm điều gì đó 

9.

come true /kʌm truː/ (n.phr)

a)

bắt đầu 

b)

trở thành hiện thực

c)

sự thật 

d)

thực hiện

10.

career choice /kəˈrɪə ˈʧɔɪsɪ/ (n.phr) 

a)

công nhân

b)

công việc văn phòng

c)

con đường sự nghiệp 

d)

lựa chọn nghề nghiệp

11.

celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v)

a)

thúc đẩy

b)

chăm sóc

c)

ảnh hưởng

d)

chúc mừng

12.

operation /ˌɒpəˈreɪʃn/ (n)

a)

chào mừng

b)

thu nhập

c)

bác sĩ phẫu thuật

d)

ca phẫu thuật

13.

right /raɪt/ (n): 

a)

tác hại

b)

lợi ích

c)

quyền lợi

d)

bên phải

14.

deal with /diːl wɪð/ (v.phr)

a)

giải quyết

b)

đàm phán

c)

giao dịch

d)

thương lượng

15.

be encouraged to do something /biː ɪnˈkʌrɪʤd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/  (v.phr)

a)

không được phép làm điều gì đó

b)

được khuyến khích làm điều gì đó

c)

bị cấm làm điều gì đó

d)

bị trách nhiệm nếu làm điều gì đó

16.

be kept home /biː kɛpt həʊm/ (v.phr):

a)

được gửi đến trường

b)

được đưa đến bệnh viện

c)

được giữ ở nhà

d)

được đưa đến công viên

17.

physics /ˈfɪzɪks/ (n)

a)

hóa học

b)

cần thiết

c)

vật lý

d)

tinh thần

18.

treat /trit/ (v)

a)

đối xử

b)

chăm sóc

c)

đòi hỏi

d)

đạt được

19.

require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v)

a)

cho phép

b)

yêu cầu

c)

đề xuất

d)

phản đối

20.

promote /prəˈməʊt/ (v)

a)

chống lại

b)

sử dựng

c)

thúc đẩy

d)

ngăn chặn