wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST TENSES

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

2.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

3.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

4.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

5.

at present

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

6.

every Sunday afternoon

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

7.

already

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

8.

How long

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

9.

at this time yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

10.

right now

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

11.

at 9 o'clock last night

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

12.

recently

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

13.

generally

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

14.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

15.

We have been living here………...1990

a)

for

b)

until

c)

since

d)

last

16.

How ................since we ..............school?

a)

are you / left

b)

have you been / left

c)

will you be / had left

d)

had you been/ had left

17.

When he came ..........................

a)

I was watching TV

b)

I watched TV

c)

I am watching TV

d)

I have watched TV

18.

My grandfather ______ collecting stamps.

a)

is loving

b)

are loving

c)

loves

d)

love

19.

He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.

a)

is speaking/ is coming

b)

speaks/comes

c)

speak/come

d)

is speaking/comes

20.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

21.

Look at those clouds. It (rain)_______ now

a)

is going to rain

b)

rains

c)

will rain

d)

is raining

22.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

23.

Where __________ he __________ before he came here?

a)

does/ teach

b)

did/teach

c)

is/teaching

24.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

looked

b)

stopped

c)

screamed

25.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

answered

b)

played

c)

missed