Font size
WorksheetsTEST TENSES
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:
watch
do
like
read
at present
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every Sunday afternoon
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
already
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
How long
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
at this time yesterday
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
right now
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
at 9 o'clock last night
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
recently
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
generally
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
We have been living here………...1990
for
until
since
last
How ................since we ..............school?
are you / left
have you been / left
will you be / had left
had you been/ had left
When he came ..........................
I was watching TV
I watched TV
I am watching TV
I have watched TV
My grandfather ______ collecting stamps.
is loving
are loving
loves
love
He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.
is speaking/ is coming
speaks/comes
speak/come
is speaking/comes
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
Look at those clouds. It (rain)_______ now
is going to rain
rains
will rain
is raining
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
Where __________ he __________ before he came here?
does/ teach
did/teach
is/teaching
tìm từ có cách phát âm khác
looked
stopped
screamed
tìm từ có cách phát âm khác
answered
played
missed
