wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

the future simple

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dùng gợi ý cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh ở thì tương lai đơn:

James/ open/ door?

(a)  

2.

Dựa vào các gợi ý cho sẵn, hãy viết thành câu hoàn chỉnh, yêu cầu chọn thì phù hợp:

The plane/ take off/ at/ 3 p.m.

(a)  

3.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

They (do) ……………… it for you tomorrow.

(a)  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

5.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

6.

Câu sau sai ở đâu:

There are many dark clouds. It will be rain.

a)

clouds

b)

will

c)

rain

d)

be

7.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một thói quen ở hiện tại

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Diễn tả một kế hoạch đã định sẵn trong tương lai

8.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

9.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

10.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

11.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

12.

Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn

I/ do/ this/ later.

(a)  

13.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

We will not starting to watch the film without you.

a)

will not

b)

watch

c)

without

d)

starting

14.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

The bus will not be wait for us.

a)

be

b)

wait

c)

will

d)

not

15.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

He won't not believe us

a)

won't

b)

believe

c)

not

d)

us

16.

Điền vào chỗ trống:

She will not ... with us.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

came

17.

Ngày mai

a)

tomorrow

b)

today

c)

next day

d)

yesterday

18.

Ngày tiếp theo

a)

tomorrow

b)

today

c)

next day

d)

yesterday

19.

Một ngày nào đó

a)

tomorrow

b)

some day

c)

next day

d)

yesterday

20.

chẳng bao lâu nữa, sớm thôi

a)

harry

b)

early

c)

late

d)

soon

21.

tôi hứa là...

a)

I promise

b)

I feel

c)

I think

d)

I know

22.

tôi nghĩ rằng...

a)

I promise

b)

I feel

c)

I think

d)

I know

23.

Chọn các từ có cùng ý nghĩa sau:

có lẽ, có thể là...

a)

probably = perhaps

b)

probably = may

c)

might = perhaps

d)

my = might