Font size
Worksheetsthe future simple
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
Dùng gợi ý cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh ở thì tương lai đơn:
James/ open/ door?
(a)
Dựa vào các gợi ý cho sẵn, hãy viết thành câu hoàn chỉnh, yêu cầu chọn thì phù hợp:
The plane/ take off/ at/ 3 p.m.
(a)
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
They (do) ……………… it for you tomorrow.
(a)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:
I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.
get
gets
is getting
will get
Câu sau sai ở đâu:
There are many dark clouds. It will be rain.
clouds
will
rain
be
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một thói quen ở hiện tại
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Diễn tả một kế hoạch đã định sẵn trong tương lai
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:
The present simple tense
The present continuouse tense
The Future simple tense
The present continuouse for future
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn
I/ do/ this/ later.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu sau:
We will not starting to watch the film without you.
will not
watch
without
starting
Tìm lỗi sai trong câu sau:
The bus will not be wait for us.
be
wait
will
not
Tìm lỗi sai trong câu sau:
He won't not believe us
won't
believe
not
us
Điền vào chỗ trống:
She will not ... with us.
coming
comes
come
came
Ngày mai
tomorrow
today
next day
yesterday
Ngày tiếp theo
tomorrow
today
next day
yesterday
Một ngày nào đó
tomorrow
some day
next day
yesterday
chẳng bao lâu nữa, sớm thôi
harry
early
late
soon
tôi hứa là...
I promise
I feel
I think
I know
tôi nghĩ rằng...
I promise
I feel
I think
I know
Chọn các từ có cùng ý nghĩa sau:
có lẽ, có thể là...
probably = perhaps
probably = may
might = perhaps
my = might
