wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB UNIT 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

(fruit) tray

a)

khay, mâm trái cây

b)

đĩa trái cây

c)

tô trái cây

d)

trái cây

2.

tổ tiên

a)

ancestor

b)

wrap

c)

ancetor

d)

chopstick

3.

Wrap:

(a)  

4.

tiền lì xì

a)

money

b)

lucky money

c)

money lucky

d)

lucky gold

5.

custom

a)

trang phục

b)

phong tục

c)

truyền thống

d)

giải thích

6.

I........... go to hospital. I visit my close friend for the last time.

a)

must

b)

have to

c)

had to

d)

must to

7.

I ................... go to the hospital. I have a meeting with my doctor

a)

had to

b)

has to

c)

have to

d)

must

8.

She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.

a)

have to

b)

has to

c)

must

d)

must not

9.

I haven’t phoned my mom for a month. I ................... phone her right after I’ve finished my job

a)

have to

b)

has to

c)

must

d)

must not

10.

Cổng ( bằng tre)

a)

plastic archway

b)

bamboo archway

c)

lantern

d)

offerings

11.

reunion

a)

sự chia ly

b)

sự đoàn tụ

c)

buổi trình diễn

d)

cổng bằng tre

12.

đồ cúng, đồ biếu

a)

offerings

b)

lantern

c)

archway

d)

ceremoy

13.

anniversary

a)

cổng tre

b)

đèn hoa đăng

c)

lễ kỉ niệm

d)

nghi thức

14.

performance

a)

buổi biểu diễn

b)

buổi biểu diễn trên phố

c)

đèn hoa đăng

d)

cổng tre

15.

procession

a)

lễ hội

b)

lễ nghi

c)

buổi biểu diễn

d)

đám rước

16.

float lantern

a)

đền

b)

đèn hoa lăng

c)

sự đoàn tụ

d)

lễ khai trương

17.

worship

a)

thờ cúng

b)

bảo tồn

c)

cầu nguyện

d)

tưởng nhớ

18.

cheer

a)

khích lệ, cổ vũ, hoan hô, phấn khởi

b)

cầu nguyện

c)

bảo tồn

d)

trình diễn

19.

opening ceremony

a)

lễ hội

b)

sự chia tay

c)

buổi biểu diễn

d)

buổi lễ khai trườn

20.

simillar

a)

khác nhau

b)

giống nhau, tương tự

c)

một sự khen ngợi

d)

thờ cúng