wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Past continuous

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

2.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

3.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

4.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

5.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

6.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

7.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

8.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

9.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

10.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

11.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

12.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

13.

Hãy viết dạng phủ định của câu sau: She was studying for her exam.

a)

She was studying for her exam

b)

She is studying for her exam

c)

She will be studying for her exam

d)

She was not studying for her exam.

14.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you doing at 8 PM last night? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

15.

Hãy viết dạng khẳng định của câu sau: They were not playing football in the park.

a)

They were not playing any sport in the park.

b)

They were playing basketball in the park.

c)

They were playing football in the stadium.

d)

They were playing football in the park.

16.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ she cooking when you arrived? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

17.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.

a)

They were not playing basketball at the school.

b)

They were not playing basketball at the gym.

c)

They were playing soccer at the gym.

d)

They were playing basketball at the park.

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

19.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.

a)

He was eating a sandwich in the library

b)

He was not reading a book in the library.

c)

He was watching a movie in the library

d)

He was reading a book in the library

20.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ you listening to music when I called? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B