wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đây là Quiz

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

2.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

3.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

4.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

5.

S/es được phát âm /z/ khi trước s/es là:

a)

/s/ - /ʧ/ - /ʃ/ - /ʤ,ʒ/ - /z/

b)

/f/ - / k/- /p/ -/θ/- /ʧ/ - /ʃ/

c)

/ f / - / k /- / p / - / t / -/ θ /

d)

các nguyên âm và phụ âm rung.

6.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Tương lai đơn

7.

Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?

+ now: bây giờ

+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại

+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

8.

Please don’t make so much noise. I _______ to work.

a)

is trying

b)

are trying

c)

trying

d)

am trying

9.

Let’s go out now. It _______any more.

a)

am raining

b)

is raining

c)

are raining

d)

raining

10.

You can turn off the radio. I _______ to it.

a)

are not listening

b)

isn’t listening

c)

am not listening

d)

don’t listening

11.

I want to lose weight, so this week I . . . . . . . . . . . . . . . . lunch.

a)

am not eating

b)

isn’t eating

c)

aren’t eating   

d)

amn’t eating

12.

Andrew has just started evening classes. He . . . . . . . . . . . . . . . . . German.

a)

are learning

b)

is learning 

c)

am learning   

d)

learning

13.

Những từ đứng sau GO

a)

golff/shopping/game

b)

jogging/walking/fishing

c)

yoga/kungfu/karate

d)

judo/gym/rugby

14.

Những từ đứng sau DO

a)

yoga/kungfu/fishing

b)

judo/gym/aerobic

c)

tennis/golf/game

d)

chess/ballet/yoga

15.

Những từ đứng sau PLAY

a)

rugby/game/basketball

b)

yoga/kungfu/gym

c)

game/football/walking

d)

baseball/tennis/diving

16.

vị trí của trạng từ chỉ cách thức :

a)

đầu câu

b)

đầu câu hoặc giữa câu

c)

cuối hoặc giữa câu

17.

Vị trí của trạng từ chỉ mức độ

a)

đứng sau tất cả adj

b)

đứng sau tất cả n

c)

đứng trước adj ,adv mà nó bổ nghĩa

18.

trạng từ dùng để làm gì :

a)

bổ nghĩa cho v,adj,adv

b)

diễn tả hành động

c)

miêu tả sự vật

19.

Dãy các trạng từ chỉ cách thức:

a)

carefully , well , slowly

b)

slowly , badly, too

c)

where,when,why

d)

often, sometime, well

20.

Dãy các trạng từ chỉ thời gian:

a)

too, extremely ,  very

b)

badly, too, today

c)

yesterday , today , tomorrow

d)

today, enough, almost