Font size
WorksheetsĐây là Quiz
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
S/es được phát âm /z/ khi trước s/es là:
/s/ - /ʧ/ - /ʃ/ - /ʤ,ʒ/ - /z/
/f/ - / k/- /p/ -/θ/- /ʧ/ - /ʃ/
/ f / - / k /- / p / - / t / -/ θ /
các nguyên âm và phụ âm rung.
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Tương lai đơn
Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?
+ now: bây giờ
+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại
+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Please don’t make so much noise. I _______ to work.
is trying
are trying
trying
am trying
Let’s go out now. It _______any more.
am raining
is raining
are raining
raining
You can turn off the radio. I _______ to it.
are not listening
isn’t listening
am not listening
don’t listening
I want to lose weight, so this week I . . . . . . . . . . . . . . . . lunch.
am not eating
isn’t eating
aren’t eating
amn’t eating
Andrew has just started evening classes. He . . . . . . . . . . . . . . . . . German.
are learning
is learning
am learning
learning
Những từ đứng sau GO
golff/shopping/game
jogging/walking/fishing
yoga/kungfu/karate
judo/gym/rugby
Những từ đứng sau DO
yoga/kungfu/fishing
judo/gym/aerobic
tennis/golf/game
chess/ballet/yoga
Những từ đứng sau PLAY
rugby/game/basketball
yoga/kungfu/gym
game/football/walking
baseball/tennis/diving
vị trí của trạng từ chỉ cách thức :
đầu câu
đầu câu hoặc giữa câu
cuối hoặc giữa câu
Vị trí của trạng từ chỉ mức độ
đứng sau tất cả adj
đứng sau tất cả n
đứng trước adj ,adv mà nó bổ nghĩa
trạng từ dùng để làm gì :
bổ nghĩa cho v,adj,adv
diễn tả hành động
miêu tả sự vật
Dãy các trạng từ chỉ cách thức:
carefully , well , slowly
slowly , badly, too
where,when,why
often, sometime, well
Dãy các trạng từ chỉ thời gian:
too, extremely , very
badly, too, today
yesterday , today , tomorrow
today, enough, almost
