Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thì Quá khứ đơn

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "SPEND"

a)

spended

b)

spend

c)

spent

d)

spenden

2.

Một số dấu hiệu nhận biết của thì QUÁ KHỨ ĐƠN là.....?

4 lines
3.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

4.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

5.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "TEACH"

a)

taught

b)

teached

c)

teachen

6.

từ nào đọc là /id/

a)

decided

b)

invited

c)

filled

7.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?

a)

marched

b)

hoped

c)

laughed

d)

played

e)

painted

8.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?

a)

walked

b)

cleaned

c)

fixed

d)

enjoyed

9.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /id/?

a)

invaded

b)

watched

c)

blooded

d)

printed

e)

denied

10.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

11.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

12.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

13.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

14.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

15.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

16.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

17.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

18.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

19.

What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

20.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

21.

My friends ______ a great time in Nha Trang last year.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

22.

My sister.......some flowers to my grandmother last week.

a)

took

b)

take

c)

takes

d)

taked

23.

They _____ a swimming pool into their backyard last summer

a)

did put

b)

put

c)

putted

24.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại

a)

killed

b)

hurried

c)

regretted

d)

planned

25.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

26.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

packed

b)

punched

c)

filled

d)

promised

27.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

considered

b)

pulled

c)

laughed

d)

arranged

28.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded

29.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

improved

b)

parked

c)

broadened

d)

examined

30.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

delivered

b)

replaced

c)

obeyed

d)

organized

31.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

32.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped