Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVISION 30/6

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.
a)

Hospital

b)

Office

c)

House

d)

School

3.

What is the meaning of "Apartment"?

(a)  

4.

What is the meaning of "Spicy" ?

a)

(n): Cay

b)

(adj): Cay

c)

(n): Ngọt

d)

(adj): Chua

5.

What is the meaning of "Sweet"?

a)

(v): Ngọt

b)

(adj): Ngọt

c)

(n) cay

d)

(adj): đắng

6.

Choose the correct names of this country

a)

England

b)

The United States

c)

China

d)

Vietnam

7.

Choose the correct name of this country

a)

America

b)

Britain

c)

The UK

d)

France

8.

"How long" means

a)

Bao lâu

b)

Bao giờ

c)

Vì sao

d)

Như thế nào

9.

Choose the correct answer

a)

How long does she cook dinner?

b)

How long she does cook dinner?

c)

How long she cooks dinner?

d)

How long she cooking dinner?

10.

Choose the correct names of England

a)

Britain

b)

The US

c)

The UK

d)

The United Kingdom

e)

The United States

11.

Tên tiếng Anh của nước Hoa Kỳ là?

(a)  

12.

"The United States" là nước

(a)  

13.

Các danh từ nào là danh từ không đếm được?

a)

Cheese

b)

Chocolate

c)

House

d)

Horse

e)

Butter

14.

Đâu là từ để chỉ vị "đắng"?

a)

Bitter

b)

Sweer

c)

Hot

d)

Spicy

15.

Các từ chỉ môn học: Mathematics, Physics, Music, Chemistry chia động từ thế nào?

a)

Chia động từ số ít

b)

Chia động từ số nhiều

16.

"Tomorrow" nghĩa là

(a)  

17.

"Scarf" nghĩa là

a)

(n) khăn quàng cổ

b)

(n) Áo mưa

c)

(v) khăn quàng cổ

d)

(n) cái ví

18.

"Noun" có nghĩa là

(a)  

19.

"Động từ" trong tiếng Anh là

(a)  

20.

"Adjective" nghĩa là

(a)  

21.

"Tính từ" trong tiếng anh là

(a)  

22.

We_________(not read) newspapers every day.

a)

does not read

b)

do not read

c)

do read

d)

does read

23.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

24.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

25.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

26.

Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

27.

Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn