WorksheetsREVISION 30/6
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Hospital
Office
House
School
What is the meaning of "Apartment"?
(a)
What is the meaning of "Spicy" ?
(n): Cay
(adj): Cay
(n): Ngọt
(adj): Chua
What is the meaning of "Sweet"?
(v): Ngọt
(adj): Ngọt
(n) cay
(adj): đắng
Choose the correct names of this country
England
The United States
China
Vietnam
Choose the correct name of this country
America
Britain
The UK
France
"How long" means
Bao lâu
Bao giờ
Vì sao
Như thế nào
Choose the correct answer
How long does she cook dinner?
How long she does cook dinner?
How long she cooks dinner?
How long she cooking dinner?
Choose the correct names of England
Britain
The US
The UK
The United Kingdom
The United States
Tên tiếng Anh của nước Hoa Kỳ là?
(a)
"The United States" là nước
(a)
Các danh từ nào là danh từ không đếm được?
Cheese
Chocolate
House
Horse
Butter
Đâu là từ để chỉ vị "đắng"?
Bitter
Sweer
Hot
Spicy
Các từ chỉ môn học: Mathematics, Physics, Music, Chemistry chia động từ thế nào?
Chia động từ số ít
Chia động từ số nhiều
"Tomorrow" nghĩa là
(a)
"Scarf" nghĩa là
(n) khăn quàng cổ
(n) Áo mưa
(v) khăn quàng cổ
(n) cái ví
"Noun" có nghĩa là
(a)
"Động từ" trong tiếng Anh là
(a)
"Adjective" nghĩa là
(a)
"Tính từ" trong tiếng anh là
(a)
We_________(not read) newspapers every day.
does not read
do not read
do read
does read
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
