Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CVA Toán 6 SGK Cánh diều Tập 1 Chương 1 Bài 1 Tập hợp

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Luyện tập vận dụng 1 (Trang 6 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10.

a)

A = {1; 3; 5; 7; 9}

b)

A = {1; 3; 5; 7; 9; ...}

c)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {2; 4; 6; 8}

2.

Luyện tập vận dụng 2 (Trang 6 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1) 
Cho H là tập hợp gồm các tháng dương lịch có 30 ngày. Chọn kí hiệu ∈, ∉ thích hợp cho [?]:
a) Tháng 2 [?] H;
b) Tháng 4 [?] H;
c) Tháng 12 [?] H.

a)

a) ∉

b) ∈

c) ∉

b)

a) ∈
b) ∉
c) ∈

c)

a) ∈
b) ∉
c) ∉

d)

a) ∉
b) ∈
c) ∈

3.

Luyện tập vận dụng 3 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Cho C = {x|x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1, 3 < x < 18}.

Hãy viết tập hợp C bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

a)

C = {4; 7; 10; 13; 16}

b)

C = {4; 5; 6; ...; 17}

c)

C = {7; 10; 13; 16}

d)

C = {4; 7; 10; 13}

4.

Luyện tập vận dụng 4 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 2020.

a)

{2; 0}

b)

{2;0; 2;0}

c)

{2020}

d)

2;0

5.

Bài 1 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) A là tập hợp các hình trong Hình 3;

a)

A = { Hình chữ nhật; Hình vuông; Hình bình hành; Hình tam giác; Hình thang}

b)

A = { Hình chữ nhật; Hình vuông; Hình thoi; Hình tam giác; Hình thang}

c)

A = { Hình chữ nhật; Hình vuông; Hình bình hành; Hình tam giác}

d)

A = { Hình chữ nhật; Hình bình hành; Hình tam giác; Hình thang}

6.

Bài 1 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

b) B là tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ "NHA TRANG";

a)

B = {N; H; A; T; R; G}

b)

B = {N; H; A; T; R; A; N; G}

c)

B = (N; H; A; T; R; G)

d)

B = (N; H; A; T; R; A; N; G)

7.

Bài 1 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

c) C là tập hợp các tháng của Quý II (biết một năm gồm 4 quý);

a)

C = {Tháng 4; Tháng 5; Tháng 6}

b)

C = {Tháng 1; Tháng 2; Tháng 3}

c)

C = {Tháng 7; Tháng 8; Tháng 9}

d)

C = {Tháng 10; Tháng 11; Tháng 12}

8.

Bài 1 (Trang 7 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

d) D là tập hợp các nốt nhạc có trong khuông nhạc Hình 4;

a)

D = {Đô; Rê; Mi; Pha; Son; La; Si}

b)

D = {Đô; Rê; Mi; Pha; Son; La; Sí}

c)

D = {Đô; Rê; Mi; Pha; Son; La; Sì}

d)

D = {Đồ; Rê; Mi; Pha; Son; La; Sí}

9.

Bài 2 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)
Cho tập hợp A = {11; 13; 17; 19}.
Chọn kí hiệu "∈","∉" thích hợp cho [?]:
a) 11 [?] A b) 12 [?] A
c) 14 [?] A d) 19 [?] A

a)

a) ∈ b) ∉ 

c) ∉ d) ∈

b)

a) ∉ b) ∈ 

c) ∉ d) ∈

c)

a) ∈ b) ∉ 

c) ∈ d) ∉

d)

a) ∉ b) ∉ 

c) ∈ d) ∈

10.

Bài 3 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {x|x là số tự nhiên chẵn, x < 14}

a)

A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}

b)

A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; ...}

c)

A = {2; 4; 6; 8; 10; 12}

d)

A = {0; 1; 2; 3; 4; ...}

11.

Bài 3 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:

b) B = {x|x là số tự nhiên chẵn, 40 < x < 50}

a)

B = {42; 44; 46; 48}

b)

B = {41; 42; ...; 49}

c)

B = {40; 42; 44; 46; 48; 50}

d)

B = {42; 44; 46; 48; ...}

12.

Bài 3 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:

c) C = {x|x là số tự nhiên lẻ, x < 15}

a)

C = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}

b)

C = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; ...}

c)

C = {0; 1; 2; 3; 4; ...}

d)

C = {1; 2; 3; 4; 5; ...; 12; 13}

13.

Bài 3 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:

d) D = {x|x là số tự nhiên lẻ, 9 < x < 20}

a)

D = {11; 13; 15; 17; 19}

b)

D = {9; 11; 13; 15; 17; 19}

c)

D = {1; 2; 3; 4; ...}

d)

D = {11; 13; 15; 17; 19; ...}

14.

Bài 4 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {0; 3; 6; 9; 12; 15}

a)

A = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 16}

b)

A = {x|x là số tự nhiên, x < 16}

c)

A = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 3}

d)

A = {x|x là số tự nhiên lẻ, x < 16}

15.

Bài 4 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

b) B = {5; 10; 15; 20; 25; 30}

a)

B = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 5, 4<x<31}

b)

B = {x|x là số tự nhiên khác 0, x<31}

c)

B = {x|x là số tự nhiên khác 0, x<35}

d)

B = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 5, x<31}

16.

Bài 4 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

c) C = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}

a)

C = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 10, 9<x<91}

b)

C = {x|x là số tự nhiên chia hết cho 10, x<100}

c)

C = {x|x là số tự nhiên, 9<x<91}

d)

C = {x|x là số tự nhiên, x<91}

17.

Bài 4 (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

d) D = {1; 5; 9; 13; 17}

a)

D = { x|x là số tự nhiên hơn kém nhau 4 đơn vị, x nhỏ nhất là 1, x<18}

b)

D = { x|x là số tự nhiên hơn kém nhau 4 đơn vị, 0<x<18}

c)

D = { x|x là số tự nhiên, 0<x<18}

d)

D = { x|x là số tự nhiên hơn kém nhau 4 đơn vị, x<18}

18.

Có thể em chưa biết (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

1. a) Viết tập hợp A, B được minh họa bởi Hình 6 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

a)

A = {a; b; c}, B = {a; b; c; m; n}

b)

A = {a; b; c}, B = {m; n}

c)

A = {m; n}, B = {a; b; c}

d)

A = {a; b; c; m; n}, B = {a; b; c}

19.

Có thể em chưa biết (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

1. b) Quan sát Hình 6 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng:

(1) a ∉ B; (2) m ∈ A;

(3) b ∈ B; (4) n ∉ A.

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

20.

Có thể em chưa biết (Trang 8 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)

2. Tất cả học sinh của lớp 6A đều biết chơi bóng rổ hoặc cờ vua. Số học sinh biết chơi bóng rổ là 20, số học sinh biết chơi cờ vua là 35. Số học sinh của lớp 6A nhiều nhất là bao nhiêu?

a)

55 học sinh

b)

35 học sinh

c)

20 học sinh

d)

15 học sinh