NEW
Font size
WorksheetsLuyện tập từ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Nhóm từ không đồng nghĩa là:
thợ cấy, thờ cày, thợ gặt
thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt
thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
hai
ba
bốn
