wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập từ đồng nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

2.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

3.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

4.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

5.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

Lấp lánh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

6.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

7.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

8.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

9.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

10.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn