Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình, bất phương trình

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tam thức bậc hai  nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5f\left(x\right)=x^2+5  

a)

 x∈(−5;5)x\in\left(-\sqrt{5};\sqrt{5}\right)  

b)

 x∈[−5;5]x\in\left[-\sqrt{5};\sqrt{5}\right]  

c)

 x∈(5;+∞)x\in\left(5;+\infty\right)  

d)

 ∀x∈R\forall x\in R  

2.

Tập xác định của hàm số  y=−x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}  là 

a)

 D=(1;3)D=\left(1;3\right)  

b)

 D=(−∞;−1)∪(3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

 D=[−1;3]D=\left[-1;3\right]  

d)

 D=(−∞;−1]∪[3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

3.

Tìm điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a<0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a<0\right)  luôn âm với mọi số thực x

a)

 Δ=0\Delta=0  

b)

 Δ<0\Delta<0  

c)

 Δ>0\Delta>0  

d)

 Δ≥0\Delta\ge0  

4.

Cho f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1 , Khẳng định nào dưới đây là sai? 

a)

 f(x)>0,∀x>−12f\left(x\right)>0,\forall x>\frac{-1}{2}  

b)

 f(x)>0,∀x<−12f\left(x\right)>0,\forall x<\frac{-1}{2}  

c)

 f(x)>0,∀x>2f\left(x\right)>0,\forall x>2  

d)

 f(x)>0,∀x>0f\left(x\right)>0,\forall x>0  

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
 x=−3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

 2x+1>52x+1>5  

b)

 7−2x<10−x7-2x<10-x  

c)

 2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

 −3x>4x+3-3x>4x+3  

6.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+y2<0x^2+y^2<0

c)

x+y2≥0x+y^2\ge0

d)

x + y > 0

7.

  Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y+3)>4(x+1)−y+33x+2(y+3)>4(x+1)-y+3   là nửa mặt phẳng chứa điểm:

a)

(0;3)

b)

(3;1)

c)

(2;7)

d)

(0;0)

8.

Điểm M(0;-3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

a)

Nhìn đề pài piết
là sai gồi!

b)
c)
d)
9.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

a)

O(0;0)

b)

M(1;1)

c)

N(-1;1)

d)

P(-1;-1)

10.

Bất phương trình x−2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

a)

 x>3x>3  

b)

 x<−3x<-3  

c)

 x−1<2x-1<2  

d)

 x−1>2x-1>2  

11.

Cho bất phương trình x−2≥−3x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

 x>−3+2x>-3+2  

b)

 x≥−3−2x\ge-3-2  

c)

 x≥−3+2x\ge-3+2  

d)

 x≤2−3x\le2-3  

12.

Bảng xét dấu trên là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=−x2−5x+6f\left(x\right)=-x^2-5x+6

b)

f(x)=x2−5x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6

c)

f(x)=x2−5x−6f\left(x\right)=x^2-5x-6

d)

f(x)=x2+5x−6f\left(x\right)=x^2+5x-6

13.

Hàm số  y=1+x2−4y=1+\sqrt{x^2-4}   có tập xác định là

a)
b)

 (−2;2)\left(-2;2\right)  

c)

 ⌈−2;2⌉\lceil-2;2\rceil  

d)
14.

Cho hàm số  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  có bảng xét dấu như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. 

a)

 a>0, b2−4ac>0a>0,\ b^2-4ac>0  

b)

 a<0, b2−4ac>0a<0,\ b^2-4ac>0  

c)

 a>0, b2−4ac<0a>0,\ b^2-4ac<0  

d)

 a<0, b2−4ac<0a<0,\ b^2-4ac<0  

15.

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình vô nghiệm?

a)

m≥4m\ge4

b)

m>4m>4

c)

m<4m<4

d)

m≤4m\le4

16.

Hai phương trình được gọi là tương đương khi :

a)

Có cùng dạng phương trình

b)

Có cùng tập xác định

c)

Có cùng tập nghiệm

d)

Cả A,B,C đều đúng

17.

Nếu phương trình f1(x)=g1(x)(*) tương đương với phương trình f2(x)=g2(x)(**) thì

a)

(*) là phương trình hệ quả của (**)

b)

(**) là phương trình hệ quả của (*)

c)

A,B đều sai

d)

A,B đều đúng

18.

Cho các phương trình :

f1(x)=g1(x) (1); f2(x)=g2(x) (2); f1(x)+f2(x)=g1(x)+g2(x)

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

(3) tương đương với (1) hoặc (2)

b)

(3) là hệ quả của (1)

c)

(2) là hệ quả của (3)

d)

A,B,C đều sai

19.

Phương trình a x^2 +bx+c=0có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

a)

a=0

b)

a ≠\ne  0 và  Δ=0\Delta=0  hoặc a=0 và b≠0 b\ne0\   

c)

a=b=0

d)

a \ne  0 và  \Delta=0 

20.

Phương trình x^2+m=0 có nghiệm khi và chỉ khi

a)

m>0

b)

m<0

c)

m ≤\le 0

d)

m ≥\ge 0

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D