Worksheets6A9 - 16/8 - vocab revision L1-L6
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Scott died while he was on an (a) to the Antarctic in 1912.
Scott chết khi đang trong chuyến thám hiểm Nam Cực vào năm 1912.
He was (a) for swearing at the referee. (2 words)
Anh ta đã bị đuổi khỏi sân vì chửi bới trọng tài.
They (a) the same chess club. (2 words - ph.v)
Họ thuộc (là thành viên của) cùng một câu lạc bộ cờ vua.
Last summer, I gave up football and (a) badminton (2 words - ph.v)
Mùa hè năm ngoái, tôi đã từ bỏ bóng đá và bắt đầu chơi cầu lông
When I lived in Spain, I used to (a) all the time. (2 words - ph.v)
Khi tôi sống ở Tây Ban Nha, tôi thường đi ăn ở ngoài.
I'm going to (a) my writing for a while. (2 words)
Tôi sẽ tập trung vào bài viết của mình trong một thời gian.
You must (a) your application before 1 January.
Bạn phải nộp đơn đăng ký của mình trước ngày 1 tháng 1.
The team (a) of four Europeans and two Americans.
Đội gồm bốn người châu Âu và hai người Mỹ.
I must ______________ you _____ your handling of a very difficult situation.
Tôi phải khen bạn về cách xử lý của bạn trong một tình huống rất khó khăn.
(a)
The story (a) in the 18th century. (2 words)
Câu chuyện xảy ra vào thế kỷ 18.
He's_____ ____ _____ a new way to use up cold chicken. (3 words)
Anh ấy nghĩ ra một cách mới để sử dụng hết thịt gà nguội.
(a)
She's (a) her son to have swimming lessons. (2 words)
Cô ấy sắp xếp cho con trai mình đi học bơi.
She was looking (a) seeing the grandchildren again. (2 words)
Bà ấy rất mong được gặp lại các cháu.
I'd like to ____ these pieces of wood ___ a sculpture.
Tôi muốn biến những mảnh gỗ này thành một tác phẩm điêu khắc.
(a)
I was (a) baseball when I was seven. (2 words)
Tôi phát cuồng vì bóng chày khi mới 7 tuổi.
I try to (a) going shopping on Saturdays.
Tôi cố gắng tránh đi mua sắm vào thứ Bảy.
He has admitted (a) several crimes, including fraud. (admit + V-ing)
Anh ta đã thừa nhận phạm một số tội, bao gồm cả gian lận.
Some people think that nuclear war would mean the end of (a) .
Một số người nghĩ rằng chiến tranh hạt nhân có nghĩa là sự kết thúc của nền văn minh.
There is (a) discussing this further if you've already made up your mind. (3 words)
Không có ích gì khi thảo luận thêm về vấn đề này nếu bạn đã quyết định.
It was so cold that we (a) together for warmth.
Trời lạnh đến nỗi chúng tôi xúm vào nhau cho ấm.
You'll never get a good job if you don't have any (a)
Bạn sẽ không bao giờ có được một công việc tốt nếu bạn không có bất kỳ bằng cấp (trình độ chuyên môn) nào
(a) , men are taller than women. (2 words)
Nhìn chung, đàn ông cao hơn phụ nữ.
We were told to learn Portia's speech (a) for homework. (2 words)
Chúng tôi được yêu cầu học thuộc bài phát biểu của Portia để làm bài tập về nhà.
I'm not________ much ___________ with my Spanish.
Tôi không tiến bộ nhiều với tiếng Tây Ban Nha của mình.
(a)
We're (a) selling the house.
Chúng tôi đang xem xét / cân nhắc bán ngôi nhà.
I did some quick________ _______ and decided it was going to cost too much. (2 words)
Tôi đã làm một số phép tính nhẩm nhanh và quyết định rằng nó sẽ tốn kém quá nhiều.
(a)
Although the technology _________ _____the UK, it has been developed in the US (2 words)
Mặc dù công nghệ bắt nguồn từ Anh, nhưng nó đã được phát triển ở Mỹ
(a)
He tried to (a) the story for the younger audience.
Anh ấy đã cố gắng đơn giản hóa câu chuyện cho khán giả nhỏ tuổi.
She was quick to (a) that it wasn't her fault. (2 words)
Cô ấy nhanh chóng chỉ ra rằng đó không phải là lỗi của cô ấy.
It's in pencil so you can just (a) anything that's wrong. (2 words - ph.v)
Nó viết bằng bút chì nên bạn có thể chỉ cần tẩy đi bất cứ điều gì bị sai
