Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Văn 6, 7, 8 - Tổng quan Văn 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ phân theo cấu tạo gồm những nhóm lớn nào?

a)

Từ đơn, từ ghép

b)

Từ đơn, từ phức

c)

Từ ghép, từ láy

d)

Từ phức, từ láy

2.

Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?

a)

Từ có hai tiếng có nghĩa

b)

Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa

c)

Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp

d)

Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ, tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính.

3.

Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất pân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Cả ba đáp án trên

6.

Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Có

b)

Không

8.

Các từ: Bần bật, thăm thẳm, đo đỏ, chênh chếch là từ loại gì?

a)

Từ láy hoàn toàn

b)

Từ láy bộ phận

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép đẳng lập

9.

Trong những từ sau, từ nào không phải từ láy?

a)

Xinh xắn

b)

Gần gũi

c)

Đông đủ

d)

Dễ dàng

10.

Từ "thiên" nào sau đây không có nghĩa là trời?

a)

Thiên lí

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

11.

Từ nào sau đây có yếu tố "gia" cùng nghĩa với "gia" trong "gia đình"

a)

gia vị

b)

Gia tăng

c)

gia sản

d)

Tham gia

12.

Từ Hán Việt có nguồn gốc từ đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Nhà Hán

c)

Mông Cổ

d)

Việt Nam

13.

Những từ nào sau đây là từ Hán Việt?

a)

đi học

b)

học sinh

c)

bác học

d)

học nói

14.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Kính gửi................................học sinh lớp 5A,

a)

bố mẹ

b)

ông bà

c)

phụ huynh

d)

họ hàng

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Hoa rất .......................khi thuyết trình trước tất cả các bạn lớp 7E. Mọi người đều khen Hoa nói giỏi.

a)

tự do

b)

tự giác

c)

tự lập

d)

tự tin

16.

Đồng chí Văn đã hi sinh trong khi làm nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.


Tại sao người viết dùng từ "hi sinh" mà không phải là chết hay qua đời?

a)

Vì thích thì dùng thôi

b)

Vì thể hiện thái độ trân trọng

c)

Vì hi sinh có nghĩa là chết trong chiến tranh

d)

Vì hi sinh là chết khi còn trẻ

17.

Những từ: tôn trọng, trân trọng, trân quý thuộc nhóm từ nào phân theo nguồn gốc?

a)

Từ ghép

b)

Từ phức

c)

Từ Hán Việt

d)

Từ mượn

18.

Thế nào là "tôn trọng"?

a)

Coi trọng, đánh giá cao, tuân thủ, không coi thường hay vi phạm

b)

Tự tôn và trọng dụng

c)

Tự đánh giá cao bản thân và coi trọng chính mình

d)

Tuân thủ, không coi thường hay vi phạm

19.

Nhân hóa là gì?

a)

A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật

b)

B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận.

d)

D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

20.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

21.

So sánh là gì?

a)

A. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

B. Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

C. Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

D. Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

22.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

a)

A. Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

b)

B. Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

c)

C. Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

d)

D. Vế A, vế B

23.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

A. Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

B. Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

C. Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

D. Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

24.

Biện pháp so sánh trong câu “Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá bơi hàng đàn đen trũi nhô lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng” có tác dụng gì?

a)

A. Người đọc dễ tưởng tượng ra khung cảnh dòng sông Năm Căn mênh mông sóng nước

b)

B. Khiến câu văn trở nên sinh động hơn, người đọc dễ tưởng tượng ra khung cảnh tự nhiên

c)

C. Giúp nhà văn thêm gần gũi với độc giả

d)

D. Câu văn trở nên giàu hình tượng hơn.

25.

Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

A. Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

B. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Cả ba đáp án trên

26.

Tìm câu thơ có chứa phép ẩn dụ?

a)

A. Bóng bác cao lồng lộng

b)

B. Người cha mái tóc bạc

c)

C. Đốt lửa cho anh nằm

d)

D. Chú cứ việc ngủ ngon

27.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ

a)

A. Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

b)

B. Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

C. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

D. Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

28.

Hoán dụ là gì?

a)

A. Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác nhằm tăng sự gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

B. Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

C. Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

29.

Thế nào là đại từ?

a)

Từ dùng để trỏ không gian, thời gian, số lượng được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

b)

Từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,...được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

c)

Từ nối các phần của câu, đoạn văn

d)

Không có đáp án chính xác

30.

Có mấy loại đại từ?

a)

Hai loại: dùng để hỏi số lượng và trỏ sự vật

b)

Hai loại: Dùng để hỏi và dùng để trỏ.

c)

Ba loại: Dùng để trỏ người, sự vật; dùng để hỏi người; dùng để hỏi sự vật

d)

Ba loại: Dùng để trỏ người; trỏ tính chất; dùng để sự việc

31.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ

b)

Là từ biểu thị quan hệ sở hữu, so sánh, nhân quả,...

c)

Là từ biểu thị ý nghĩa quan hệ giữa các câu hoặc câu trong đoạn

d)

Là từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,...giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn

32.

Dòng nào sau đây chỉ chứa quan hệ từ:

a)

Vì, nhưng, tuy...nhưng, kể cả...thì,

b)

Vì...nên, và, vân vân,

c)

Vẫn, lại, mặc dù...nhưng

d)

Cũng được, cũng tốt, nhỉ, nhé

33.

Câu thơ sau thuộc bài thơ nào?

"Cỏ cây chen đá, lá chen hoa"

a)

Bạn đến chơi nhà

b)

Thiên Trường vãn vọng

c)

Tụng giá hoàn kinh sư

d)

Qua Đèo Ngang

34.

Biện pháp lặp từ "chen" trong câu thơ: "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có tác dụng gì?

a)

Gợi sự thưa thớt, vắng vẻ, hoang sơ của sự vật

b)

Gợi thiên nhiên hoang sơ, um tùm, rậm rạp của Đèo Ngang

c)

Gợi cảnh trù phú, sung túc, ấm no

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

35.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu thơ sau:

Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Thương nhà, mỏi miệng cái gia gia

a)

Đảo trật tự cú pháp

b)

Chơi chữ

c)

Cả hai đáp án trên đều sau

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

36.

Văn bản được liên kết qua những phương diện nào?

a)

Phương diện nội dung (qua nội dung câu văn)

b)

Phương diện hình thức (qua từ nối, lặp từ)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

37.

Có những cách nào để đảm bảo liên kết về hình thức?

a)

Lặp từ (nhắc lại từ ngữ chủ đề hoặc từ ngữ ở câu trước đó)

b)

Sử dụng quan hệ từ để nối các câu văn

c)

Thay thế từ ngữ ở câu văn trước bằng từ ngữ tương đương

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Khi nào văn bản đảm bảo được tính liên kết về mặt nội dung?

a)

Khi các câu văn nói về chủ đề

b)

Khi các câu văn cùng làm rõ 1 chủ đề

c)

Khi các câu văn nói về những nội dung khác nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Xuân giang xuân thủy tiếp xuân thiên"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Điệp ngữ

d)

Không biết

40.

Điệp ngữ có tác dụng gì?

a)

Nhấn mạnh, tạo sự gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh

c)

Khiến cho đồ vật, con vật trở nên gần gũi với con người

d)

Tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt