wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên liền sau số 3004 là:

a)

3003

b)

3033

c)

3005

d)

3014

2.

Cho 4 chữ số: 0, 1, 2, 3. Số tự nhiên lớn nhất gồm 4 chữ số đó là:

a)

1203

b)

1023

c)

3210

d)

3120

3.

Tổng của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

1098

b)

1089

c)

1090

d)

1890

4.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45307

b)

45308

c)

45380

d)

45038

5.

Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

6.

Giá trị của biểu thức 8 x a với a =100 là:

a)

8100

b)

800

c)

1008

d)

1800

7.

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

785432

b)

784532

c)

785342

d)

785324

8.

Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;........;100000.

a)

99997

b)

9999

c)

99999

d)

100001

9.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

10.

Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Tính giá trị của m x n nếu m = 34 và n = 8.

a)

42

b)

262

c)

282

d)

272

12.

Chọn số thích hợp: ( 647 + 245) + 253 = (647 + 253) + ………?

a)

253

b)

931

c)

1141

d)

245