wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC THỬ THÁCH

Total questions: 20

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong phép trừ 3421 – 537 = 2884, số trừ là:

a)

A. 3421

b)

B. 537

c)

C. 2884

2.

Câu 2. Hiệu của 87 234 và 76 154 là :

a)

A. 11 008

b)

B. 11 080

c)

C. 11 800

d)

D. 1008

3.

Câu 3. Tìm x, biết: 7625 – x = 2999.

a)

A. x = 4 626

b)

B. x = 10 624

c)

C. x = 10 626

d)

D. x = 5 626

4.

Câu 4. Tìm số liền sau của x, biết: 5412 – x = 3083.

a)

A. 2329

b)

B. 2330

c)

C. 3229

d)

D. 3230

5.

Câu 5. Kết quả của phép tính: 56 123 – 30 451 là:

a)

A. 2 567

b)

B. 25 762

c)

C. 26 672

d)

D. 25 672

6.

Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 11 812 – 1 027 …… 6 519 + 1 896

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. không so sánh được

7.

Câu 7. Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số với số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

a)

A. 9000

b)

B. 9001

c)

C. 9011

d)

D. 9013

8.

Câu 8: Tìm x, biết 40 541 – x = 2783

a)

A. x = 37 785

b)

B. x = 37 758

c)

C. x = 36 758

d)

D. x = 36 785

9.

Câu 9. Trong một phép trừ, nếu giảm số bị trừ 82 đơn vị thì hiệu mới là 300. Tìm hiệu trong phép trừ ban đầu.

a)

A. 218

b)

B. 328

c)

C. 832

d)

D. 382

10.

Câu 10. Bạn Mai đặt tính và tính phép tính sau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu 11. Tính hiệu của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số với số lớn nhất có ba chữ số.

a)

A. 9000

b)

B. 9001

c)

C. 9002

d)

D. 9003

12.

Câu 12. Tìm x, biết: 66 014 – x = 7 783 – 4 454

a)

A. x = 3329

b)

B. x = 58 231

c)

C. x = 62 685

d)

D. x = 61 560

13.

Câu 13. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 40 339 + 1 772 …… 69 134 – 3 448

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. không so sánh được

14.

Câu 14. Bác An nuôi 5 trăm con vịt. Bác An để lại 221 con vịt, còn lại thì đem bán. Hỏi bác An đã bán bao nhiêu con vịt?

a)

A. 379 con vịt

b)

B. 369 con vịt

c)

C. 269 con vịt

d)

D. 279 con vịt

15.

Câu 15. Tính giá trị của biểu thức: 76 201 – (52 769 - 4 675)

a)

A. 48 094

b)

B. 18 757

c)

C. 28 107

d)

D. 28 170

16.

Câu 16. Trong một phép trừ, nếu giảm số bị trừ 117 đơn vị thì hiệu thay đổi như thế nào?

a)

A. Hiệu giảm 117 đơn vị

b)

B. Hiệu tăng 117 đơn vị

c)

C. Hiệu giảm 17 đơn vị

d)

D. Hiệu tăng 170 đơn vị

17.

Câu 17. Số 10 967 kém số 45 544 bao nhiêu đơn vị?

a)

A. 34 767 đơn vị

b)

B. 34 677 đơn vị

c)

C. 4577 đơn vị

d)

C. 4577 đơn vị

18.

Câu 18. Trong một phép trừ có hiệu bằng 553. Nếu giảm số bị trừ 29 đơn vị thì hiệu mới là:

a)

A. 624

b)

B. 582

c)

C. 524

d)

D. 542

19.

Câu 19. Trong một phép trừ, nếu giảm số bị trừ 82 đơn vị thì hiệu mới là 300. Hiệu trong phép trừ ban đầu là:

a)

A. 382

b)

B. 328

c)

C. 282

d)

D. 238

20.

Câu 20. Tìm hiệu của số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau với số liền trước của số 6000.

a)

A. 93 998

b)

B. 92 976

c)

C. 92 766

d)

D. 92 667