wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc đua kì thú (B9 - Toán 4 VNEN)

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

So sánh

a)

234 700 = 12 389

b)

234 700 < 12 389

c)

234 700 > 12 389

2.

Trong các số tự nhiên sau,

số nào lớn nhất?

32 607 ; 132 607 ; 132 706 ; 23 670

a)

32 607

b)

132 607

c)

132 706

d)

23 670

3.

So sánh

a)

34 567 = 321 123

b)

34 567 < 321 123

c)

34 567 > 321 123

4.

Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng dần?

a)

6 000 ; 90; 124 ; 18

b)

90 ; 18 ; 124 ; 6 000

c)

18 ; 90 ; 124 ; 6 000

d)

90 ; 124 ; 6 000 ; 18

5.

Trong các số tự nhiên sau,

số nào nhỏ nhất?

76 459 ; 97 456 ; 354 189 ; 345 198

a)

76 459

b)

97 456

c)

354 189

d)

345 198

6.

Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm dần?

a)

23 212 ; 8 600 ; 372 ; 890 700

b)

372 ; 8 600 ; 23 212 ; 890 700

c)

890 700 ; 8 600 ; 23 212 ; 372

d)

890 700 ; 23 212 ; 8 600 ; 372

7.

Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

x < 6

a)

x = 0; 1; 2; 3; 4; 5

b)

x = 1; 2 ; 3; 4; 5

c)

x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6

d)

x = 1; 2; 3; 4; 5; 6

8.

Tìm số tự nhiên x, biết:

2 < x < 8

a)

x = 2; 3; 4; 5; 6; 7

b)

x = 3; 4; 5; 6; 7; 8

c)

x = 3; 4; 5; 6; 7

d)

x = 4; 5; 6; 8; 9

9.

Tìm số tự nhiên y biết rằng:

y là số chẵny < 9

a)

y = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

b)

y = 0; 2; 4; 6; 8

c)

y = 1; 3; 5; 7

d)

y = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

10.

Tìm số tự nhiên a biết rằng:

a là số lẻ16 < a < 21

a)

a = 17; 18; 19; 20

b)

a = 18; 20

c)

a = 17; 19; 21

d)

a = 17; 19