Worksheets8 点就要上课
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Chọn đáp án đúng:
“母亲”
Chọn đáp án đúng:
“父亲”
Chọn đáp án đúng:
“礼物”
Chọn đáp án đúng:
“听说”
Chọn đáp án đúng:
“堵车”
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我从小才认真学习。
从小
才
认真
学习
Tìm lỗi sai trong câu sau:
现在我就知道。
现在
我
就
知道
Tìm lỗi sai trong câu sau:
请你们吃饭先。
请
你们
吃
吃饭先
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我要一辆苹果。
辆
要
一
苹果
Tìm lỗi sai trong câu sau:
这个练习怎么办做?
这个
练习
怎么办
做
Tìm lỗi sai trong câu sau:
以前睡觉我喝一杯牛奶。
以前
我
喝
杯
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我要去跟母亲买礼物。
要
跟
母亲
礼物
Tìm lỗi sai trong câu sau:
你们用不用现在报名?
用不用
现在
报名
你们
Tìm lỗi sai trong câu sau:
昨天他12 点种就回家。
他
12 点中
就
回家
Tìm lỗi sai trong câu sau:
休息两天病才好了。
休息
两天
病
才
Đặt câu hỏi cho câu sau:
星期六不用上街。
星期六用不用上街?
星期六要不要上街?
星期六要不用上街?
星期六用不要上街?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我不想上街。
你会不会上街?
你用不用上街?
你想不想上街?
你能不能上街?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
不用现在去报名。
要不要现在去报名?
用不用现在去报名?
可不可以现在去报名?
应不应该现在去报名?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
学生不用买票.
学生想不想买票?
学生用不用买票?
学生要不要买票?
学生应不应该买票?
Đặt câu hỏi cho câu sau:
他明天就能来。
他什么时候能来?
他什么时候可以来?
他什么时候要来?
他什么时候才来?
Trả lời câu hỏi sau:
你要不要跟我们一起去?
我不喜欢跟你们一起去。
我不会跟你们一起去。
我不想跟你们一起去。
我不可以跟你们一起去。
Trả lời câu hỏi sau:
我要不要给他打一个电话?
不想给他打一个电话。
不应该给他打电话。
不用给他打电话。
不能给他打电话。
Trả lời câu hỏi sau:
我现在可不可以问他一个问题?
他现在不忙,你不要现在问他。
他现在很忙,你不要现在问他。
他现在很忙,你可以现在问他。
他现在不忙,你不想现在问他。
Trả lời câu hỏi sau:
你上街要不要坐地铁?
不用做地铁。
不要坐地铁。
不想坐地铁。
不用坐地铁。
Trả lời câu hỏi sau:
你要不要休息?
不可以休息。
不用休息。
不应该休息。
不要休息。
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 晚上 B 你 C 早 D 一点儿睡觉。--》要
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
星期五 A 上午 B 我们 C 上课 D。--》要
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
她 A 上班 B 坐 C 地铁 D 。--》要
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 去 B 上海 C 看 D 爷爷 。--》要
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 他 B 从小 C 喜欢 D 音乐。--》就
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
我不能跟你们一起去,我。。。去医院看病。
应该
要
能
会
Chọn đáp án đúng:
不。。。从那儿走,那条路堵车。
想
用
要
会
Chọn đáp án đúng:
她每天很晚。。。睡觉。
就
才
可以
会
Chọn đáp án đúng:
路上堵车,她们 3 点。。。回来。
就
才
可以
会
Chọn đáp án đúng:
我昨天晚上。。。知道。
就
才
可以
会
Chọn đáp án đúng:
他昨天晚上。。。知道了。
就
才
可以
会
Chọn đáp án đúng:
吃了药嗓子。。。不病了。
才
可以
就
会
