wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOAS 9C1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy :

A. KClO3; Cu(OH)2; CaCO3; Fe(OH)3

B. Mg(OH)2; CaCO3; FeSO4 ; Cu(OH)2

C.KMnO4; KCl; Fe(OH)2; Al(OH)3

D. Cả A, B, C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Cho các chất sau : Ca(0H)2 , S02 , MgCl2 , Na2C03 , H2S04 . Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng :

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dãy chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2:

A. HCl; Na2CO3; PbSO4; CO2

B. HNO3; K2CO3; MgSO4; CO2

C. H2SO4; SO3 ; KCl; Na2SO4

D. cả A, B, C đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Để khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật. Người ta có thể dùng chất nào sau đây?

A. Ca(OH)2 B.NaOH

C. NaCl D. KNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Oxit lưỡng tính là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

C. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. CO2 B. O2

C. N2 D. H2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

B. CaO, CuO, CO, N2O5.

C. CO2, SO2, P2O5, SO3.

D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là: A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

B. CaO, CuO, CO, N2O5.

C. SO2, MgO, CuO, Ag2O.

D. CO2, SO2, P2O5, SO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A. CO2 và BaO. B. K2O và NO.

C. Fe2O3 và SO3. D. MgO và CO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách:

A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2

C. Dẫn hỗn hợp qua NH3.

D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong các oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ?

a)

SO2

b)

P2O5

c)

CO2

d)

Na2O

12.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là

a)

K2O và NO

b)

Fe2O3 và SO3

c)

MgO và CO

d)

CO2 và BaO

13.

Oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

a)

CuO

b)

CaO

c)

N2O5

d)

Al2O3

14.

Khi cho Na2O vào nước ta thu được

a)

dung dịch Na2O

b)

dung dịch NaCl

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Na2CO3

15.

Dãy oxit nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

K2O, CuO

b)

CO2, SO3

c)

Na2O, CO2

d)

Fe2O3, SO2

16.

Oxit lưỡng tính là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

17.

Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

a)

CuO, CaO, K2O, Na2O.

b)

Na2O, BaO, CuO, MnO.

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO.

d)

MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.

18.

Câu 1: Công thức hóa học của axit sunfuric là?

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

HNO3

19.

Câu 3: Axit sunfuric là chất…,sánh, không màu, không bay hơi và … trong nước. Điền vào chỗ trống?

a)

lỏng, tan ít

b)

lỏng, không tan

c)

lỏng, tan vô hạn

d)

rắn, tan vô hạn

20.

Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg

b)

Al, Fe

c)

Cu, Fe

d)

Cu, Ag

21.

Câu 5: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào sau đây?

a)

Cho từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Cho từ từ axit vào nước, khuấy đều

c)

Cho nhanh nước vào axit, khuấy đều

d)

Cho nhanh axit vào nước, khuấy đều

22.

Câu 7: Cho các chất Fe, Cu, Fe2O3, Cu(OH)2, FeO lần lượt phản ứng H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng hóa học xảy ra là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 lên giấy quỳ tím, giấy quỳ tím chuyển sang màu:

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

trắng.

24.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

25.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

26.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

27.

Sản phẩm của phản ứng: CaO + H2O

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

KOK

d)

Tất cả đều sai

28.

Sản phẩm của phản ứng: CuO+ HCl

a)

CuCl2

b)

H2O

c)

NaOH

d)

Cả A và B đúng