wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐS11C1B01B - Hàm Số Lượng Giác (LT)

Total questions: 17

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của HSLG:
 y=sinxy=\sin x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

2.

Tập xác định của HSLG:
 y=cosxy=\cos x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

3.

Tập xác định của HSLG:
 y=tanxy=\tan x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

4.

Tập xác định của HSLG:
 y=cotxy=\cot x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

5.

Các nhận xét về Tập Giá Trị của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x TGT là [1;1]\left[-1;1\right]

b)

y=cos xy=\cos\ x TGT là \left[-1;1\right]

c)

y=sinxy=\sin x TGT là R

d)

y=cosxy=\cos x TGT là R

6.

Các kết luận về Tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x là hàm số chẵn

b)

y=cos xy=\cos\ x là hàm số lẻ

c)

 y=tan xy=\tan\ x là hàm số chẵn

d)

 y=cotxy=\cot x là hàm số lẻ

7.

Các kết luận về chu kì tuần hoàn (T) của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x ; T=2πT=2\pi 

b)

y=cos xy=\cos\ x ; T=πT=\pi 

c)

 y=tan xy=\tan\ x ; T=2πT=2\pi 

d)

 y=cotxy=\cot x ; T=πT=\pi 

8.

Các kết luận về chu kì tuần hoàn (T) của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x ; T=2πT=2\pi

b)

y=cos xy=\cos\ x ; T=2πT=2\pi

c)

y=sin(ax+b)y=\sin\left(ax+b\right) ; T=2πaT=\frac{2\pi}{\left|a\right|}

d)

y=cos(ax+b)y=\cos\left(ax+b\right) ; T=2πaT=\frac{2\pi}{\left|a\right|}

9.

Các kết luận về chu kì tuần hoàn (T) của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=tanxy=\tan x ; T=πT=\pi

b)

y=cot xy=\cot\ x ; T=πT=\pi

c)

y=tan(ax+b)y=\tan\left(ax+b\right) ; T=πaT=\frac{\pi}{\left|a\right|}

d)

y=cot(ax+b)y=\cot\left(ax+b\right) ; T=2πaT=\frac{2\pi}{\left|a\right|}

10.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=sinxy=\sin x là?
Tìm các công thức đúng.  (kZ)\left(k\in Z\right)  

a)

 sinx=0x=kπ\sin x=0\Longleftrightarrow x=k\pi  

b)

 sinx=1x=π2+kπ\sin x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 sinx=1  x=π2+k2π\sin x=1\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

d)

 sinx=0  x=k2π\sin x=0\ \Longleftrightarrow\ x=k2\pi  

11.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=sinxy=\sin x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

sinx=0x=kπ\sin x=0\Longleftrightarrow x=k\pi

b)

sinx=1x=π2+kπ\sin x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

sinx=1 x=π2+k2π\sin x=-1\ \Longleftrightarrow\ x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

sinx=1x=π2+kπ\sin x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k\pi

12.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosxy=\cos x  là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

 cos=0x=kπ\cos=0\Longleftrightarrow x=k\pi 

b)

 cosx=1x=π2+kπ\cos x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

c)

 cosx=0  x=π2+kπ\cos x=0\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

d)

 cosx=1x=k2π\cos x=1\Longleftrightarrow x=k2\pi 

13.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosxy=\cos x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

cosx=1x=π+k2π\cos x=-1\Longleftrightarrow x=\pi+k2\pi

b)

cosx=1x=π2+k2π\cos x=-1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

cosx=0 x=π2+kπ\cos x=0\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

cosx=1x=k2π\cos x=1\Longleftrightarrow x=k2\pi

14.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=tanxy=\tan x  là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

 tanx=1x=π4+kπ\tan x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{4}+k\pi 

b)

 tanx=0x=π2+kπ\tan x=0\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

c)

 tanx=0  x=kπ\tan x=0\ \Longleftrightarrow\ x=k\pi 

d)

 tanx=1x=π4+kπ\tan x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{4}+k\pi 

15.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cotxy=\cot x  là?
Tìm công thức Sai. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

 cotx=1x=π4+kπ\cot x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{4}+k\pi 

b)

 cotx=0x=π2+kπ\cot x=0\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

c)

 cotx=0  x=kπ\cot x=0\ \Longleftrightarrow\ x=k\pi 

d)

 cotx=1x=π4+kπ\cot x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{4}+k\pi 

16.

Các HSLG nào có độ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

17.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x