NEW
Font size
WorksheetsCHUONG 4: KT CÁC NVTT
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Số tạm ứng cho cán bộ cung cấp vật tư được phản ánh vào tài khoản nào?
Nợ TK 331
Có TK 331
Nợ TK 141
Có TK 141
Khi phát sinh các khoản phải thu khách hàng, KT phản ánh vào TK nào?
Nợ TK 131
Nợ TK 136
Nợ TK 138
Có TK 131
Số tạm ứng kinh phí tại kho bạc khi chưa có dự toán được phản ánh vào TK nào?
Nợ TK 136
Có TK 336
Có TK 331
Nợ TK 3371
Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là:
23%
23,5%
21%
22%
Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000, kế toán định khoản (Đơn vị: 1.000đ):
Nợ TK 611: 30.000; Nợ tK 612: 10.000/ Có TK 334: 40.000
Nợ TK 511: 40.000/Có TK 334: 40.000
Nợ TK 611: 10.000;Nợ TK 662: 30.000/Có TK 334: 40.000
Nợ TK 334: 40.000/Có TK 111: 40.000
Khi cho mượn tiền mặt có tính chất tạm thời, KT ghi:
Nợ TK 131/ Có TK 111
Nợ TK 121/ Có TK 111
Nợ TK 137/ Có TK 111
Nợ TK 138/ Có TK 111
Khi tạm ứng lương cho NLĐ, KT ghi:
Nợ TK 612
Nợ TK 1371
Nợ TK 141
Nợ TK 334
Khi nhận BHXH từ cơ quan BHXH để trợ cấp cho NLĐ , KT ghi:
Nợ TK 334
Nợ TK 611
Nợ TK 3321
Có TK 3321
Tiền thưởng thi đua trích từ quỹ khen thưởng phải trả cho CNV được hạch toán:
Tăng quỹ khen thưởng
Giảm quỹ khen thưởng
Tính vào chi phí hoạt động
Giảm số thặng dư lũy kế của đơn vị
Khi phản ánh các khoản phí và lệ phí phải nộp Nhà nước, KT ghi
Nợ TK 511/ Có TK 3332
Nợ TK 512/ Có TK 3332
Nợ TK 514/ Có TK 3332
Nợ TK 531/ Có TK 3332
