wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab 7

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

to be criticised for st

a)

bị khiển trách vì vc j

b)

cảm thấy điều gì đó

c)

thay thế b bằng a

2.

guarantee + O (n)

a)

bảo hành cái j

b)

quảng thời gian

c)

sức chịu đựng

3.

endure(v)

a)

chịu đựng

b)

thu hút

c)

thay thế

4.

endurance(n)

a)

sức chịu đựng

b)

gây hứng thú

c)

làm hài lòng

5.

enclose(v)

a)

gim vào thư

b)

đóng cửa

c)

thay thế

6.

payment(n)

a)

hóa đơn

b)

đặc thù

c)

khả năng

7.

substitute(v)

a)

thay thế

b)

đặc thù

c)

tiêu chuẩn

8.

substitute B with A

a)

thay thế B bằng A

b)

thay thế A cho B

c)

đánh giá về

9.

substitute A for B

a)

thay thế A cho B

b)

thay thế A với B

c)

đánh giá

10.

evaluate st/sb for st(v)

a)

đánh giá về

b)

đánh giá vật/ người

c)

người đánh giá

11.

tremedous(a)

a)

to lớn, quý giá

b)

của cải

c)

điều chỉnh

12.

by contrast

a)

ngược lại

b)

tuy nhiên

c)

miễn là

13.

that kind of thing

a)

đại loại vậy

b)

sự thắc mắt

c)

sự tử tế

14.

committing a foul

a)

phạm lỗi

b)

khắc nghiệt

c)

đệ trình

15.

recomend(v)

a)

gợi ý

b)

giới thiệu

c)

thắc mắc

16.

entreprenueur(n)

a)

doanh nhân

b)

thương buôn

c)

kinh doanh

17.

don't bother

a)

đừng bận tâm

b)

đàm phán

c)

đừng làm vậy

18.

coordinator(n)

a)

ng điều phối

b)

ng đàm phán

c)

ng chịu trách nhiệm

19.

slump(n)

a)

xuống giá

b)

cái bè

c)

thuốc súng

20.

visible(a)

a)

có thể nhìn thấy

b)

đường hầm

c)

có thể xem xét

21.

sense sb/st doing st

a)

cảm thấy ai đó đang lm j

b)

cảm giác

c)

khả năng

22.

criteria(n)

a)

tiêu chuẩn

b)

vinh dự

c)

khủng khiếp

23.

practical experience

a)

kinh nghiệm thực tiễn

b)

luyện tập thông thường

c)

ôn lại lý thuyết

24.

any rate

a)

bằng bất cứ giá nào

b)

bị hỏng

c)

từ cái nhìn đầu tiên

25.

at fault

a)

bị hỏng

b)

lỗi của tôi

c)

lỗi của bạn

26.

demon

a)

phiên bản dùng thử

b)

chứng minh

c)

hướng dẫn sd

27.

demonstration(n)

a)

phiên bản dùng thử

b)

hướng dẫn sd

c)

chứng minh cho

28.

at heart

a)

thực sự

b)

nói chung

c)

ngay lập tức

29.

by force

a)

bắt buộc

b)

tình cờ

c)

vô tình

30.

by accident

a)

vô tình

b)

tình cơ

c)

trùng hợp

31.

corresponding(n)

a)

trao đổi thông tin

b)

tương ứng

c)

thư tín

32.

mail carrier(n)

a)

người đưa thư

b)

thư từ

c)

gửi thư

33.

outset(n)

a)

sự khởi đầu

b)

hàng đầu

c)

có khả năng

34.

prominent(a)

a)

hàng đầu

b)

giải quyết

c)

đau khổ

35.

slip(v)

a)

trượt chân

b)

ngã

c)

cổ tay

36.

a twist of

a)

1 bước ngoặt của

b)

một cú đấm

c)

một sự ngăn chặn

37.

auction(v)

a)

bán đấu giá

b)

chứa

c)

hành động

38.

livestock(n)

a)

gia súc

b)

tương đương

c)

chính thức

39.

subject(a)

a)

có khả năng

b)

chủ đề

c)

môn học

40.

offical(a)

a)

chính thức

b)

tương đương

c)

hành chính

41.

presentation(n)

a)

bài thuyết trình

b)

buổi hội họp

c)

chất hỗ trợ

42.

afterward

a)

sau đó

b)

sơ tán

c)

dự báo

43.

predict(v)

a)

dự báo

b)

dự định

c)

khởi động

44.

intermittent(a)

a)

gián đoạn

b)

đại sảnh

c)

doanh thu

45.

chief financial

a)

giám đốc tài chính

b)

tài chính thương mại

c)

tài chính kinh doanh

46.

closure(v)

a)

chặn

b)

gần gũi

c)

tiến đến

47.

anticipate(a)

a)

đoán trc

b)

yêu cầu

c)

trông đợi

48.

fair(n)

a)

hội chợ

b)

vô tư

c)

ngọn lửa

49.

by virtue of

a)

bởi vì

b)

bằng mắt

c)

một mình

50.

well-known for

a)

nổi tiếng về

b)

hiểu biết

c)

tốt cho

51.

elementary(a)

a)

chính yếu

b)

cơ bản

c)

phong cảnh

52.

enclose(v)

a)

vây quanh

b)

đóng góp

c)

đóng cửa

53.

out of the blue

a)

bất ngờ

b)

tin sét đánh

c)

chỉnh tề

54.

a boil form the blue

a)

tin sét đánh

b)

bất ngờ

c)

chỉnh tề

55.

formally(a)

a)

chỉnh tề

b)

trước kia

c)

thông thường

56.

bioremendiation(n)

a)

chữa trị bằng pp sinh học

b)

chuyển hóa sinh học

c)

nhân chuẩn

57.

coccus(n)

a)

cầu khuẩn

b)

người tham dự

c)

nhân chuẩn

58.

imigrant(n)

a)

người di cư

b)

người nhập cư

c)

chỉnh tề

59.

elude(v)

a)

tránh khỏi

b)

ám chỉ

c)

hiếm có

60.

allude(v)

a)

ám chỉ

b)

tránh khỏi

c)

cản trở

61.

obstruct(v)

a)

cản trở

b)

quan sát

c)

tắc nghẽn

62.

princible(n)

a)

nguyên tắc, luật lệ

b)

hiệu trưởng, chủ yếu

c)

thả lỏng, cởi

63.

loose(v)

a)

tháo

b)

cởi

c)

thả lỏng

64.

some time

a)

1 lúc nào đó

b)

thỉnh thoảng

c)

vài lần

65.

communications

a)

truyền thông

b)

giao tiếp

c)

lĩnh hội

66.

re-sign(v)

a)

gia hạn lại

b)

sắp xếp

c)

chuyển dời

67.

cite(v)

a)

trích dẫn

b)

thành phố

c)

mang vác

68.

by all means

a)

chắc chắn

b)

theo nghĩa đó

c)

chỉ số lượng

69.

what goes around come around

a)

ác giả ác báo

b)

số phận định sẵn

c)

luật nhân quả

70.

resign(v)

a)

từ chức

b)

gia hạn lại

c)

kí kết

71.

the most obvious of

a)

dễ nhận thấy nhất là

b)

dĩ nhiên là

c)

rõ ràng là

72.

for time being

a)

hiện tại

b)

trước mắt

c)

tuy nhiên

73.

for the forseeable future

a)

trước mắt

b)

hiện tại

c)

cần thiết

74.

tiresome(a)

a)

nặng nhọc, mệt mỏi

b)

cồng kềnh

c)

khổng lồ

75.

by nature

a)

bản chất

b)

tự nhiên

c)

hiện tại

76.

headquater(n)

a)

trụ sở chính

b)

cơ sở

c)

chi nhánh

77.

freeway

a)

xa lộ

b)

thung lũng

c)

cao tốc

78.

gridlock(v)

a)

kẹt cứng

b)

đi chậm

c)

xa lộ

79.

excutive(n)

a)

nhà quản lí

b)

cố vấn

c)

giám sát

80.

extensive(a)

a)

chuyên sâu

b)

phong phú

c)

quản lí