wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9 - AT HOME AND AWAY - VOCABULARY

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

RECENT (A):..................

a)

NGÀY HÔM QUA

b)

NGÀY HÔM NAY

c)

GẦN ĐÂY

d)

NGÀY MAI

2.

r_cent (a): Gần đây

(a)  

3.

welco_e : chào mừng

(a)  

4.

welcome (v) : (a)  

5.

welcome back (idiom): ............

a)

hẹn gặp lại

b)

chào mừng quay trở lại

c)

tạm biệt

d)

xin lỗi

6.

welcome back (idiom): ............

a)

hẹn gặp lại

b)

chào mừng quay trở lại

c)

tạm biệt

d)

xin lỗi

7.

welcome (a)   (idiom): chào mừng quay trở lại

8.

...............(v) : Nghĩ về ai đó/ cái gì đó

a)

think at Sb/Sth

b)

think of Sb/Sth

c)

think on Sb/Sth

d)

think in Sb/Sth

9.

Think (a)   Sb/sth (v) : Nghĩ về ai đó/ cái gì đó

10.

(a)   (adv): thân thiện

11.

............. (adv): thân thiện

a)

friendliness

b)

friendly

c)

friend

d)

friends

12.

friend (a)   (adv): thân thiện

13.

delicious (a) :..........

a)

Chua

b)

Dở

c)

Ngon

d)

Ngọt

14.

...........(adj): ngon

a)

sweet

b)

delicious

c)

bad

d)

sour

15.

quite / completely / absolutely (adv):....................

Ex: quite amazing

a)

hoàn toàn

b)

ít

c)

rất ít

d)

thực sự

16.

(a)   / completely / absolutely (adv):.........hoàn toàn...........

17.

aquarium (n):................

a)

sân vận động

b)

công viên

c)

hồ bơi

d)

bể cá

18.

...................... (n):....hồ cá............

(a)  

19.

gift (n):.................

a)

búp bê

b)

món quà

c)

thức ăn

d)

thức uống

20.

(a)   (n): món quà

21.

...................(n): Cá mập

a)

dolphin

b)

fish

c)

shark

d)

whale

22.

sh (a)   (n): Cá mập

23.

turtle (n): ..................

a)

cá ngừ

b)

cá voi

c)

rùa biển

d)

cá heo

24.

(a)   (n): rùa biển

25.

......................(n): lối ra

a)

path

b)

yard

c)

entrance

d)

exit

26.

(a)   (n): lối ra

27.

cap (n):....................

a)

mũ lưỡi trai

b)

áo thun

c)

quần jeans

d)

lược

28.

c_p (n): mũ lưỡi trai

(a)  

29.

.....................(n): áp phích, quảng cáo

a)

exit

b)

shark

c)

poster

d)

cap

30.

p (a)   (n): áp phích, quảng cáo

31.

crab (n):.................

a)

cá voi

b)

con cua

c)

cá heo

d)

mực

32.

cra_ (n): con cua

(a)  

33.

...............(n): hải sản

a)

seafood

b)

candy

c)

cookies

d)

food

34.

(a)   food (n): hải sản

35.

diary (n):..................

a)

bút

b)

nhật kí

c)

vở

d)

cặp

36.

(a)   (n): nhật kí

37.

rent (v):..................

a)

bán

b)

mua

c)

thuê, mướn

d)

mượn

38.

r_nt (v): thuê, mướn

(a)  

39.

.................: trả tiền thuê

a)

pay taxes

b)

pay the rent

c)

pay the bill

d)

pay with card

40.

pay the (a)   : trả tiền thuê

41.

move (to) somewhere

Ex: I move to HCM City

a)

rẽ phải

b)

di chuyển

c)

đứng yên

d)

rẽ trái

42.

(a)   (to) somewhere

di chuyển

43.

................... (idiom): giữ liên lạc với ai đó

a)

keep a secret

b)

keep an appointment

c)

keep a diary

d)

keep in touch (with sb)

44.

keep __ _____ (idiom): giữ liên lạc với ai đó

(a)  

45.

improve sth (v): ......................

a)

trả tiền thuê

b)

giữ liên lạc

c)

cải tiến ( cái gì đó)

d)

lối thoát

46.

impr (a)   (sth) (v): cải tiến (gì đó)

47.

neighbour / neighbor (n) : ......................

a)

gia đình

b)

bạn bè

c)

họ hàng

d)

hàng xóm

48.

neighbour / (a)   (n) : hàng xóm

49.

.................(n): thợ uốn/ cắt tóc

a)

dresser

b)

hairdresser

c)

hair

d)

dress

50.

hair (a)   er (n): thợ uốn/ cắt tóc

51.

material (n) :...................

a)

rùa biển

b)

vật tư, nguyên liệu

c)

lối thoát

d)

mũ lưỡi trai

52.

(a)   (n) : vật tư, nguyên liệu

53.

clever at / with sth :......................

Ex: He's always been clever at crosswords./ He's clever with his hands.

a)

khéo léo, xuất sắc trong việc gì

b)

giữ liên lạc

c)

hàng xóm

d)

exit

54.

(a)   at / with sth : khéo léo, xuất sắc trong việc gì

55.

Clever (adj) = excellent (adj):.......................

a)

sở thích

b)

thợ uốn, cắt tóc

c)

thông minh, xuất sắc

d)

may vá

56.

...............(n): thợ may áo đầm

a)

dressmaker (n)

b)

hairdresser (n)

c)

neighbor (n)

d)

friend ((n)

57.

dress (a)   (n): thợ may áo đầm

58.

hobby (n):.....................

a)

cá mập

b)

sở thích

c)

may vá

d)

hữu ích

59.

ho (a)   y (n): sở thích

60.

sew (v): ..................

a)

thuê, mướn

b)

may vá

c)

giữ liên lạc

d)

nghĩ về ai đó

61.

(a)   (v): may vá

62.

................ (n): việc may vá

a)

sewing

b)

sew

c)

sewing machine

d)

sewed

63.

(a)   ing (n): việc may vá

64.

sewing machine (n): .........................

a)

việc may vá

b)

may vá

c)

máy may

d)

thợ may

65.

sewing (a)   (n): máy may

66.

...............(a): hữu ích

a)

useful

b)

excellent

c)

clever

d)

rent

67.

use (a)   (a): hữu ích

68.

cushion = pillow (n):....................

a)

cái váy

b)

cái gối

c)

máy may

d)

thợ may

69.

cu (a)   ion = pillow (n): cái gối

70.

.............(n): cái váy

a)

skirt

b)

cap

c)

rent

d)

shark

71.

(a)   (n): cái váy

72.

try Sth on (phrasal V) :......................

Ex: I try that red coat on

a)

thử cái gì

b)

trả tiền thuê

c)

hữu ích

d)

cuối cùng

73.

(a)   Sth on (phrasal V) : thử cái gì đó

74.

fit sb/ sth (v):.......................

Ex: That dress really fits me / The key doesn't fit the lock

a)

khéo léo, xuất sắc trong việc gì

b)

cắt

c)

vừa với ai đó/ vừa với cái gì đó

d)

hàng xóm

75.

(a)   sb/ sth (v): vừa với ai đó/ cái gì đó

76.

finally (adv):....................

a)

mượn

b)

cuối cùng

c)

xuất sắc

d)

quyết định

77.

(a)   ly (adv): cuối cùng

78.

.................(v): quyết định

a)

neighbor

b)

try sth on

c)

keep in touch

d)

decide

79.

(a)   (v): quyết định

80.

cut (sth) (v):...................

a)

mượn (cái gì đó)

b)

cắt (cái gì đó)

c)

thử (Cái gì đó)

d)

quyết định (Cái gì đó)

81.

(a)   (sth) (v): cắt (cái gì đó)

82.

borrow (sth) (v): .......................

Ex: I want to borrow a ruler from my brother

a)

mượn (cái gì đó)

b)

thử (cái gì đó)

c)

quyết định (Cái gì đó)

d)

cắt (cái gì đó)

83.

(a)   (sth) (v): mượn (cái gì đó)