Font size
WorksheetsUNIT 9 - AT HOME AND AWAY - VOCABULARY
Total questions: 83
Worksheet time: 43mins
RECENT (A):..................
NGÀY HÔM QUA
NGÀY HÔM NAY
GẦN ĐÂY
NGÀY MAI
r_cent (a): Gần đây
(a)
welco_e : chào mừng
(a)
welcome (v) : (a)
welcome back (idiom): ............
hẹn gặp lại
chào mừng quay trở lại
tạm biệt
xin lỗi
welcome back (idiom): ............
hẹn gặp lại
chào mừng quay trở lại
tạm biệt
xin lỗi
welcome (a) (idiom): chào mừng quay trở lại
...............(v) : Nghĩ về ai đó/ cái gì đó
think at Sb/Sth
think of Sb/Sth
think on Sb/Sth
think in Sb/Sth
Think (a) Sb/sth (v) : Nghĩ về ai đó/ cái gì đó
(a) (adv): thân thiện
............. (adv): thân thiện
friendliness
friendly
friend
friends
friend (a) (adv): thân thiện
delicious (a) :..........
Chua
Dở
Ngon
Ngọt
...........(adj): ngon
sweet
delicious
bad
sour
quite / completely / absolutely (adv):....................
Ex: quite amazing
hoàn toàn
ít
rất ít
thực sự
(a) / completely / absolutely (adv):.........hoàn toàn...........
aquarium (n):................
sân vận động
công viên
hồ bơi
bể cá
...................... (n):....hồ cá............
(a)
gift (n):.................
búp bê
món quà
thức ăn
thức uống
(a) (n): món quà
...................(n): Cá mập
dolphin
fish
shark
whale
sh (a) (n): Cá mập
turtle (n): ..................
cá ngừ
cá voi
rùa biển
cá heo
(a) (n): rùa biển
......................(n): lối ra
path
yard
entrance
exit
(a) (n): lối ra
cap (n):....................
mũ lưỡi trai
áo thun
quần jeans
lược
c_p (n): mũ lưỡi trai
(a)
.....................(n): áp phích, quảng cáo
exit
shark
poster
cap
p (a) (n): áp phích, quảng cáo
crab (n):.................
cá voi
con cua
cá heo
mực
cra_ (n): con cua
(a)
...............(n): hải sản
seafood
candy
cookies
food
(a) food (n): hải sản
diary (n):..................
bút
nhật kí
vở
cặp
(a) (n): nhật kí
rent (v):..................
bán
mua
thuê, mướn
mượn
r_nt (v): thuê, mướn
(a)
.................: trả tiền thuê
pay taxes
pay the rent
pay the bill
pay with card
pay the (a) : trả tiền thuê
move (to) somewhere
Ex: I move to HCM City
rẽ phải
di chuyển
đứng yên
rẽ trái
(a) (to) somewhere
di chuyển
................... (idiom): giữ liên lạc với ai đó
keep a secret
keep an appointment
keep a diary
keep in touch (with sb)
keep __ _____ (idiom): giữ liên lạc với ai đó
(a)
improve sth (v): ......................
trả tiền thuê
giữ liên lạc
cải tiến ( cái gì đó)
lối thoát
impr (a) (sth) (v): cải tiến (gì đó)
neighbour / neighbor (n) : ......................
gia đình
bạn bè
họ hàng
hàng xóm
neighbour / (a) (n) : hàng xóm
.................(n): thợ uốn/ cắt tóc
dresser
hairdresser
hair
dress
hair (a) er (n): thợ uốn/ cắt tóc
material (n) :...................
rùa biển
vật tư, nguyên liệu
lối thoát
mũ lưỡi trai
(a) (n) : vật tư, nguyên liệu
clever at / with sth :......................
Ex: He's always been clever at crosswords./ He's clever with his hands.
khéo léo, xuất sắc trong việc gì
giữ liên lạc
hàng xóm
exit
(a) at / with sth : khéo léo, xuất sắc trong việc gì
Clever (adj) = excellent (adj):.......................
sở thích
thợ uốn, cắt tóc
thông minh, xuất sắc
may vá
...............(n): thợ may áo đầm
dressmaker (n)
hairdresser (n)
neighbor (n)
friend ((n)
dress (a) (n): thợ may áo đầm
hobby (n):.....................
cá mập
sở thích
may vá
hữu ích
ho (a) y (n): sở thích
sew (v): ..................
thuê, mướn
may vá
giữ liên lạc
nghĩ về ai đó
(a) (v): may vá
................ (n): việc may vá
sewing
sew
sewing machine
sewed
(a) ing (n): việc may vá
sewing machine (n): .........................
việc may vá
may vá
máy may
thợ may
sewing (a) (n): máy may
...............(a): hữu ích
useful
excellent
clever
rent
use (a) (a): hữu ích
cushion = pillow (n):....................
cái váy
cái gối
máy may
thợ may
cu (a) ion = pillow (n): cái gối
.............(n): cái váy
skirt
cap
rent
shark
(a) (n): cái váy
try Sth on (phrasal V) :......................
Ex: I try that red coat on
thử cái gì
trả tiền thuê
hữu ích
cuối cùng
(a) Sth on (phrasal V) : thử cái gì đó
fit sb/ sth (v):.......................
Ex: That dress really fits me / The key doesn't fit the lock
khéo léo, xuất sắc trong việc gì
cắt
vừa với ai đó/ vừa với cái gì đó
hàng xóm
(a) sb/ sth (v): vừa với ai đó/ cái gì đó
finally (adv):....................
mượn
cuối cùng
xuất sắc
quyết định
(a) ly (adv): cuối cùng
.................(v): quyết định
neighbor
try sth on
keep in touch
decide
(a) (v): quyết định
cut (sth) (v):...................
mượn (cái gì đó)
cắt (cái gì đó)
thử (Cái gì đó)
quyết định (Cái gì đó)
(a) (sth) (v): cắt (cái gì đó)
borrow (sth) (v): .......................
Ex: I want to borrow a ruler from my brother
mượn (cái gì đó)
thử (cái gì đó)
quyết định (Cái gì đó)
cắt (cái gì đó)
(a) (sth) (v): mượn (cái gì đó)
