wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY U1-U6

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

"nhà thành thị, nhà ở thành phố" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

2.

"nhà ở nông thôn" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

3.

"bố mẹ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

4.

"em trai" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

5.

"chuyển đến" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

6.

"căn hộ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

"anh họ, em họ, chị họ" là gì trong tiếng Anh?

(a)  

8.

"biệt thự" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

9.

"nhà tranh" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

10.

"nhà sàn" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

11.

what's this?

(a)  

12.

He (come) …………………..from Da Nang.

(a)  

13.

I (do) …………………….my homework after school.

(a)  

14.

what's this?

(a)  

15.

what's this?

(a)  

16.

Ms Huong (teach) …………………………the class maths now.

(a)  

17.

Tìm từ có phần gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

A. smart

b)

B. car

c)

C. mother

d)

D. carton

18.

Tìm từ có phần gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

A. subject

b)

B. study

c)

C. brother

d)

D. art

19.

Look! Mr Lee (have) …………………. lunch with his students.

(a)  

20.

Do you study English? No, I(do not)…………………..

(a)  

21.

What does "bored" mean?

(a)  

22.

What does "amazing" mean?

(a)  

23.

What does "can't stand" mean?

(a)  

24.

What does "don't mind" mean?

(a)  

25.

What does "excited" mean?

(a)  

26.

What does "favourite" mean?

(a)  

27.

What does "have a party" mean?

(a)  

28.

What does "prefer" mean?

(a)  

29.

What is "thói quen" in English?

(a)  

30.

What is "gọn gàng, ngăn nắp" in English?

(a)  

31.

What is "mệt mỏi" in English?

(a)  

32.

What is "không may, đáng tiếc" in English?

(a)  

33.

What is "lo lắng" in English?

(a)  

34.

What is "dọn giường" in English?

(a)  

35.

What is "dắt chó đi dạo" in English?

(a)  

36.

program (n)

a)

TV

b)

Kênh

c)

Chương trình

d)

Phát sóng

37.

Favorite

a)

Tin tức

b)

Chương trình

c)

Người dẫn chương trình

d)

Yêu thích

38.

late (adj, adv)

a)

Dài

b)

Sớm

c)

Muộn

d)

Ngắn

39.

Channel (n)

a)

Sợi chỉ

b)

Cái điều khiển

c)

Kênh

d)

Chương trình

40.

hoạt hình

a)

cartoon

b)

educational

c)

programme

d)

character

e)

comedy

41.

phim hài

a)

cartoon

b)

educational

c)

programme

d)

character

e)

comedy

42.

chương trình tìm kiếm tài

a)

cartoon

b)

educational

c)

programme

d)

character

e)

talent show

43.

phổ biến

a)

TV guide

b)

popular

c)

cute

d)

viewer

44.

chương trình giáo dục

a)

animated

b)

educational programme

c)

programme

d)

gameshow

e)

talent show

45.

phim hoạt họa (hoạt hình)

a)

animated

b)

educational programme

c)

programme

d)

gameshow

e)

talent show

46.

thú vị

a)

interesting

b)

wonderful

c)

programme

d)

prefer

e)

cute

47.

tuyệt vời

a)

interesting

b)

wonderful

c)

programme

d)

prefer

e)

cute

48.

Who is this ?

a)

a weathergirl

b)

a newsreader

c)

a writer

49.

Who are they ?

a)

newsreaders

b)

documentary

c)

weatherman

50.

I usually watch ............in my free time.

a)

news

b)

cartoon

c)

documentary

51.

I like watching ................because it's interesting.

a)

news

b)

cartoon

c)

game show

52.

VTV 1 is a national television ..............in Viet Nam.

a)

channel

b)

programme

c)

film

53.

Kadir: What is this picture?

a)

television

b)

remote control

c)

channel

d)

mouse

54.

What's this?

a)

television

b)

programme

c)

national television

d)

comedy

55.

cuộc thi

a)

interesting

b)

competition

c)

programme

d)

prefer

e)

cute

56.

a)

wonder

b)

waterfall

c)

forest

d)

island

57.

a)

desert

b)

cave

c)

river

d)

beach

58.

"thuộc về thiên nhiên" Tiếng Anh là gì?

a)

wonder

b)

natural

c)

river

d)

scenery

59.

What is this?

(a)  

60.

"kinh ngạc" tiếng Anh là gì?

(a)  

61.

phong cảnh

a)

scenery

b)

senery

c)

sceneny

d)

scanery

62.
a)

scissor

b)

scisors

c)

scissors

d)

sissors

63.

a)

plaste

b)

blaster

c)

plater

d)

plaster

64.

a)

foret

b)

forest

c)

forist

d)

fozest

65.

wonder

a)

đảo

b)

thuộc về thiên nhiên

c)

kì quan

d)

thác nước

66.

sunscream

a)

kem chống nắng

b)

kem hình mặt trời

c)

cái kem

d)

thuốc chống nắng

67.

sleeping bag

a)
b)
c)
d)
68.

river

a)
b)
c)
d)
69.

beach

a)
b)
c)
d)
70.
a)

mountan

b)

mauntain

c)

mountain

d)

montain

71.

valley

a)

thung lũng

b)

núi

c)

rừng

d)

dòng sông

72.

painkiller

a)

băng cứu thương

b)

thuốc giảm đau

c)

kem chống nắng

d)

thuốc hạ sốt

73.

lake

a)

cái hồ

b)

dòng sông

c)

thung lũng

d)

đảo

74.

ornwde

a)

rondew

b)

wendor

c)

wonrde

d)

wonder

75.

altefarwl

a)

watarfel

b)

waterfall

c)

wartefall

d)

waterfal

76.

luôn luôn: (a)  

77.

thường xuyên: (a)  

78.

Thường: (a)  

79.

Thỉnh thoảng, đôi khi: (a)  

80.

Không bao giờ: (a)  

81.

Mời: (a)  

82.

tổ chức ăn mừng: (a)  

83.

thăm : (a)  

84.

Trang phục: (a)  

85.

Mặc, mang, đội: (a)