WorksheetsEx2.Stress
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
facility
irrational
variety
characterize
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
electrician
majority
appropriate
traditional
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
decay
vanish
attack
depend
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
similar
attractive
calculate
chemical
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
release
offer
amaze
believe
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
essential
dangerous
regular
medical
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
struggle
anxious
confide
comfort
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
commercial
constructive
essential
national
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
preservative
conventional
reliable
intellectual
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
copy
remove
notice
cancel
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
documentary
imaginary
vocabulary
picture
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
documentary
committee
questionaire
occasion
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
injection
tolerate
conical
history
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
society
national
comfortable
opportunity
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
factory
election
volunteer
opportunity
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
caring
children
equal
combat
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
remind
maintain
precede
polish
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
impression
congratulate
absentee
preferential
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
island
terror
reject
profit
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
language
compare
succeed
include
5 nguyên âm (a, e, i,u, o) không nhấn trọng âm đọc là gì?
/ə/
/e/
/æ/
/ʊ/
Những từ tiếng anh có "le" đứng cuối từ được xem là gì?
không tính là âm tiết
1 phụ âm
một nguyên âm
là một âm tiết
Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?
Chính nó
Trước nó
Cách nó 2 âm
bamboo trọng âm là âm mấy?
(a)
các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?
âm cuối
âm thứ 2 từ dưới lên
âm thứ 3 từ dưới lên
chọn từ có trọng âm khác
national
regional
critical
international
xác định trọng âm từ stupidity
(a)
các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?
ngay trước nó
chính nó
cách nó 2 âm
Chọn từ có trọng âm khác
graphic
suggestion
technician
librarian
các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu
chính nó
trước nó
cách nó 2 âm
xác định trọng âm của từ photography
(a)
xác định trọng âm 2 từ sau: generate, seperate
(a)
Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?
ful
ish
ment
able
phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ
ance
age
ing
less
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
facility
irrational
variety
characterize
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
electrician
majority
appropriate
traditional
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
decay
vanish
attack
depend
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
similar
attractive
calculate
chemical
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
release
offer
amaze
believe
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
essential
dangerous
regular
medical
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
struggle
anxious
confide
comfort
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
commercial
constructive
essential
national
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
preservative
conventional
reliable
intellectual
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
copy
remove
notice
cancel
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
documentary
imaginary
vocabulary
picture
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
documentary
committee
questionaire
occasion
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
injection
tolerate
conical
history
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
society
national
comfortable
opportunity
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
factory
election
volunteer
opportunity
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
caring
children
equal
combat
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
remind
maintain
precede
polish
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
impression
congratulate
absentee
preferential
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
island
terror
reject
profit
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
language
compare
succeed
include
Chọn từ có phát âm khác
prepare
repeat
purpose
police
Chọn từ có phát âm khác
preface
famous
forget
childish
Chọn từ có phát âm khác
cartoon
western
teacher
theater
Chọn từ có phát âm khác
Brazil
Iraq
Norway
Japan
Chọn từ có phát âm khác
scientific
ability
experience
material
Chọn từ có phát âm khác
complain
luggage
improve
forgive
Chọn từ có phát âm khác
offensive
delicious
dangerous
religious
Chọn từ có phát âm khác
develop
adjective
generous
popular
Chọn từ có phát âm khác
beautiful
important
delicious
exciting
Chọn từ có phát âm khác
element
regular
believing
policy
Chọn từ có phát âm khác
punctual
tolerant
utterance
occurence
Chọn từ có phát âm khác
expensive
sensitive
negative
sociable
Chọn từ có phát âm khác
education
development
economic
preparation
hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại
a. generous
b. suspicious
c. constancy
d. sympathy
hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại
a. carefully
b. correctly
c. seriously
d. personally
hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại
a. counterpart
b. measurement
c. romantic
d attractive
tương tự câu trên
a. dedicate
b. impressive
c. reminder
d. descendant
tương tự như trên
a. confident
b. influence
c. computer
d. remember
kế tiếp
a. optimist
b. powerful
c. terrorist
d. contrary
tìm dấu nhấn đúng nhất
ˈæbsənt
ˈkɑːntest
ˈɪŋkriːs
æbˈsent
tìm dấu nhấn khác các từ còn lại
pərˈfekt
ˈpɜːrfɪkt
pərˈfjuːm
ˈrebl
continue
a. Pyramid
b. Egyptian
c. belongs
d. century
cont
a. empire
b. employer
c. conductor
d. transitor
cont
a. maintenance
b. appearace
c. develop
d. different
cont
a. stimulate
b. generate
c. secure
d. estimate
cont
a. mischievous
b. family
c. supportive
d. suitable
cont
a. organise
b. decorate
c. divorce
d. promise
cont
a. knowledge
b. maximum
c. athletics
d. marathon
