wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P1.Review tense

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

We never....................coffee in the morning.

a)

drink

b)

drinkes

c)

drinks

d)

drank

2.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

3.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

4.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

5.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

6.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

7.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

8.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

9.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

10.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

11.

_________they watching a video?

- Yes, they ______

(a)  

12.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

13.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

14.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

15.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play

16.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

17.

ThÌ Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

18.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thì hiện tại tiếp diễn

b)

là thì hiện tại đơn

19.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

20.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

21.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

22.

Thì nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

b)

Present simple

23.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

24.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

25.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

26.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

27.

Ở hiện tại đơn, trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

28.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

29.

Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

30.

Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now,Right now,At the moment, At present

b)

Always, usually, often, sometimes

c)

Right now at the moment,regularly

d)

in the future,in the past,ago,now

31.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

32.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

33.

Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn

a)

She is studying right now

b)

I'm a student

c)

He never goes to school by bus

d)

I don't like that girl

34.

Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn

(a)  

35.

Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now,Right now,At the moment, At present

b)

Always, usually, often, sometimes

c)

Right now at the moment,regularly

d)

in the future,in the past,ago,now

36.

Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng

a)

Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.

b)

Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp

c)

Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn

37.

Lấy 1 VD ở mỗi dạng khẳng định,phủ định,nghi vấn ở Thì Hiện tại tiếp diễn

4 lines
38.

Đâu ko phải cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên  

c)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.

d)

Mô tả cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn

39.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

40.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

41.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...

a)

Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"

b)

Các động từ có kết thúc bằng phụ âm

c)

Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm

43.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

44.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

45.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

46.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

47.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

48.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

49.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

50.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

51.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

52.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

53.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

54.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

55.

Past simple form: DO

a)

did

b)

done

c)

doing

56.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

57.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

58.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

59.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

60.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

61.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

62.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

63.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

64.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

65.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

66.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

67.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

68.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

69.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

70.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

71.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

72.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

73.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

74.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

75.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

76.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

77.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

78.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

79.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

80.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

81.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

82.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

83.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

84.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)