Font size
WorksheetsP1.Review tense
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
We never....................coffee in the morning.
drink
drinkes
drinks
drank
I _______(be) a student.
am
is
are
Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)
every day
always
now
Look!
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
His friends ___________(fly) kites every day.
flys
is flying
fly
flies
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn
brushes
brush
brushs
brushing
Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)
Look!
every day
At the moment
often
Now, I _____________(listen) to music.
am listening
listening
is listening
are listening
We ______________(plant) trees at the moment.
is planting
am planting
are planting
planting
________she __________(make) a puppet now?
Is - make
Is - making
Is - makes
Does - make
_________they watching a video?
- Yes, they ______
(a)
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
What ______Mary like doing?
- She ________(like) collecting stamps.
does - like
do - like
does - likes
are - likes
What subjects does she have today?
She _______(have) English, Maths and IT.
have
haves
having
has
My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)
don't play
isn't playing
aren't playing
doesn't play
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
ThÌ Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thì hiện tại tiếp diễn
là thì hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Thì nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?
đổi y thành i rồi thêm "es"
chỉ việc thêm "s"
giữ nguyên
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Ở hiện tại đơn, trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn
Now,Right now,At the moment, At present
Always, usually, often, sometimes
Right now at the moment,regularly
in the future,in the past,ago,now
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
He ___ learning English.
is
are
was
am
Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn
She is studying right now
I'm a student
He never goes to school by bus
I don't like that girl
Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn
(a)
Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn
Now,Right now,At the moment, At present
Always, usually, often, sometimes
Right now at the moment,regularly
in the future,in the past,ago,now
Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng
Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.
Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp
Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn
Lấy 1 VD ở mỗi dạng khẳng định,phủ định,nghi vấn ở Thì Hiện tại tiếp diễn
Đâu ko phải cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.
Mô tả cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...
Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"
Các động từ có kết thúc bằng phụ âm
Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?
đổi y thành i rồi thêm "es"
chỉ việc thêm "s"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: DO
did
done
doing
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
