wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

compareative and superlative adjectives

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

2.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

3.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

4.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

5.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

6.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

8.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

9.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

10.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

11.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

13.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

14.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

15.

comparative form of bad is (a)  

16.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

17.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

Football/interesting/sport/in/Vietnam

(a)  

18.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

19.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)

Sofa/comfortable/chair

(a)  

20.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

21.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

22.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

23.

Viết dạng so sánh hơn

ambitious

(a)  

24.

Viết dạng so sánh hơn

colorful

(a)  

25.

Viết dạng so sánh hơn

expensive

(a)  

26.

Viết dạng so sánh hơn

beautiful

(a)  

27.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

28.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

29.

Viết dạng so sánh hơn

interesting

(a)  

30.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

31.

Viết dạng so sánh hơn

wide

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn

easy

(a)  

35.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

36.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

37.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

38.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

39.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

40.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

41.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

42.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

43.

Viết dạng so sánh hơn

natural

(a)  

44.

Viết dạng so sánh hơn

cheap

(a)  

45.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

46.

Viết dạng so sánh hơn

friendly

(a)  

47.

Viết dạng so sánh hơn

dangerous

(a)  

48.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

49.

Viết dạng so sánh hơn

much

(a)  

50.

Viết dạng so sánh hơn

little

(a)  

51.

Viết dạng so sánh hơn

few

(a)  

52.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

53.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

54.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

55.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

56.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

57.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

58.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

59.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

60.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

61.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

63.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

64.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

65.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

Football/interesting/sport/in/Vietnam

(a)  

66.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

67.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)

Sofa/comfortable/chair

(a)  

68.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

69.

comparative form of bad is (a)  

70.

Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là

(a)  

71.

Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là

(a)  

72.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

73.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

74.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

75.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

76.

Dạng so sánh hơn của tính từ "little"

(a)  

77.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

78.

Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"

(a)  

79.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"

a)

more ugly

b)

uglier

c)

ugliest

80.

Dạng so sánh hơn của tính từ "smart"

a)

smarter

b)

smartest

c)

more smart

81.

winter is the______ season

a)

colder

b)

more cold

c)

the more cold

d)

coldest

82.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

83.

I was sad because I got the (low)______ grade on the test.

a)

lower

b)

more lower

c)

lowest

d)

most lowest