wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Grade 4

Total questions: 89

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

*Chọn từ điền vào chỗ trống:

Nice to see you ___

a)

night

b)

again

c)

good

d)

tomorrow

2.

*Chọn từ điền vào chỗ trống:

___ morning, Mss Hien.

a)

Night

b)

Again

c)

Good

d)

Tomorrow

3.

*Chọn từ điền vào chỗ trống:

See you___

a)

night

b)

evening

c)

good

d)

tomorrow

4.

*Chọn từ điền vào chỗ trống:

Good ___, Mom.

a)

night

b)

tomorrow

c)

again

d)

day

5.

*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:

My name (a)   Le Nam.

6.

*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:

l (a)   from Ha Noi.

7.

*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:

We (a)   pupils at Nguyen Du Primary School.

8.

*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:

lt (a)   a big school in Ha Noi.

9.

*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:

Tom and Tony (a)   my friends.

10.

* Đọc đoạn văn:

Hello. My name is Le Nam. l study at Nguyen Du Primary School. lt is a big school in Ha Noi.

*Trả lời câu hỏi:

ls his school small?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

Yes, he is.

d)

No, he isn't.

11.

Dịch sang tiếng Anh

nhảy múa, khiêu vũ : (a)  

12.

Dịch sang tiếng Anh

chơi đàn ghi ta : (a)  

13.

Dịch sang tiếng Anh

chơi đàn dương cầm : (a)  

14.

Dịch sang tiếng Anh

vẽ : (a)  

15.

Dịch sang tiếng Anh

chơi cờ : (a)  

16.

Sắp xếp thành câu đúng :

Can/ dance / well ? /you

(a)   ?

17.

Can you dance well ?

Yes, (a)  

18.

Sắp xếp thành câu đúng :

you / play / Can / the / well ? / guitar

(a)   ?

19.

Sắp xếp thành câu đúng :

you / Can / well ?/ play/ chess

(a)   ?

20.

Sắp xếp thành câu đúng :

I / No, / play / can't

(a)  

21.

Dịch sang tiếng Anh :

Bạn có thể chơi đàn dương cầm giỏi không ?

Can (a)   ?

22.

Dịch sang tiếng Anh:

Không, không giỏi

No, (a)  

23.
a)
I'm cooking dinner
b)
I'm washing the car
c)
I'm writing a story
d)
I'm listening to the radio
24.

What is he doing?

a)

He is drinking.

b)

He is listening to music.

c)

He is eating.

d)

He is tidying up.

25.

What is Carla doing?

a)

She is tidying up.

b)

She is washing up.

c)

She is talking on the phone.

d)

She is drinking tea.

26.

What are you wearing?

a)

on the farm

b)

on Monday

c)

pants and boots

d)

chips

27.

Do you wear.....?

a)

socks

b)

boots

c)

pants

d)

a skirt

28.

What is it?

a)

living room

b)

kitchen

c)

bedroom

d)

closet

29.

What are.......wearing today?

a)

you

b)

he

c)

she

30.

What time is it?

a)

It is five o'clock

b)

It is four o'clock

c)

It is six o'clock

d)

It is seven o'clock

31.
What time is it ?
a)
It's twelve o'clock.
b)
It's eleven o'clock.
c)
It's one o'clock.
d)
It's two o'clock.
32.

Which is bigger?

a)
b)
33.

A horse is ___________ a sheep.

a)

the same as

b)

smaller than

c)

bigger than

34.

A giraffe is ________ a zebra.

a)

bigger than

b)

the same as

c)

smaller than

35.

Elephant is ………… than mouse.

a)

bigger

b)

smaller

36.

1 and 6

which is smaller number?

a)

1

b)

6

37.
How's the weather?
a)
It's hot.
b)
It's cool.
c)
It's cold.
d)
It's warm.
38.
How's the weather?
a)
It's cold!
b)
It's snowy!
c)
It's rainy!
d)
It's hot!
39.
How's the weather?
a)
It is rainy.
b)
It is cloudy.
c)
It is stormy.
d)
It is snowy.
40.

January

a)

tháng Một

b)

tháng Hai

c)

tháng Ba

d)

tháng Tư

41.

tháng Hai

a)

February

b)

March

c)

April

d)

May

42.

March

a)

tháng Ba

b)

tháng Tư

c)

tháng Năm

d)

tháng Sáu

43.

 tháng Sáu

a)

June

b)

July

c)

August

d)

September

44.

 September

a)

tháng Chín

b)

tháng Mười

c)

tháng Mười Một

d)

tháng Mười Hai

45.

tháng Tư

a)

April

b)

May

c)

June

d)

July

46.

October

a)

tháng Mười

b)

tháng Mười Một

c)

tháng Mười Hai

d)

tháng Một

47.

tháng Mười hai

a)

December

b)

January

c)

February

d)

March

48.

November

a)

tháng Mười Một

b)

tháng Mười Hai

c)

tháng Một

d)

tháng Hai

49.

tháng Năm

a)

May

b)

June

c)

July

d)

August

50.

July

a)

tháng Bảy

b)

tháng Tám

c)

tháng Chín

d)

tháng Mười

51.

tháng Tám

a)

August

b)

September

c)

October

d)

November

52.

tenth

a)

thứ mười, ngày 10

b)

thứ 11, ngày 11

c)

thứ 12, ngày 12

d)

thứ 13, ngày 13

53.

thứ tư, ngày mùng 4

a)

fourth

b)

fifth

c)

sixth

d)

seventh

54.

 sixth

a)

thứ sáu, ngày mùng 6

b)

thứ bảy, ngày mùng 7

c)

thứ tám, ngày mùng 8

d)

thứ chín, ngày mùng 9

55.

thứ nhất, ngày mùng 1

a)

first

b)

second

c)

third

d)

fourth

56.

 third

a)

thứ ba, ngày mùng 3

b)

thứ tư, ngày mùng 4

c)

thứ năm, ngày mùng 5

d)

thứ sáu, ngày mùng 6

57.

twenty-second

a)

 thứ hai mươi hai, ngày 22

b)

 thứ hai mươi ba, ngày 23

c)

 thứ hai mươi tư, ngày 24

d)

 thứ hai mươi lăm, ngày 25

58.

thứ 12, ngày 12

a)

twelfth

b)

thirteenth

c)

fourteenth

d)

twenty-second

59.

seventh

a)

thứ bảy, ngày mùng 7

b)

thứ tám, ngày mùng 8

c)

thứ chín, ngày mùng 9

d)

thứ mười, ngày mùng 10

60.

thứ hai, ngày mùng 2

a)

second

b)

third

c)

fourth

d)

fifth

61.

thirteenth

a)

thứ mười ba, ngày 13

b)

thứ mười bốn, ngày 14

c)

thứ hai mươi hai, ngày 22

d)

thứ ba mươi mốt, ngày 31

62.

thứ ba mươi mốt, ngày 31

a)

thirty-first

b)

twenty-second

c)

first

d)

second

63.

fourteenth

a)

thứ mười bốn, ngày 14

b)

 thứ hai mươi hai, ngày 22

c)

thứ ba mươi mốt, ngày 31

d)

thứ mười ba, ngày 13

64.

thứ năm, ngày mùng 5

a)

fifth

b)

sixth

c)

seventh

d)

eighth

65.

eighth

a)

thứ tám, ngày mùng 8

b)

thứ chín, ngày mùng 9

c)

thứ mười, ngày mùng 10

d)

thứ 11, ngày 11

66.

thứ 11, ngày 11

a)

eleventh

b)

twelfth

c)

thirteenth

d)

fourteenth

67.

ninth

a)

thứ chín, ngày mùng 9

b)

thứ mười, ngày mùng 10

c)

thứ 11, ngày 11

d)

thứ 12, ngày 12

68.
a)

birthday

b)

day

c)

tune

d)

happy

69.
a)

tune

b)

love

c)

birthday

d)

cake

70.

tháng Một

(a)  

71.

tháng Hai

(a)  

72.

tháng Ba

(a)  

73.

tháng Tư

(a)  

74.

tháng Năm

(a)  

75.

tháng Sáu

(a)  

76.

tháng Bảy

(a)  

77.

tháng Tám

(a)  

78.

tháng Chín

(a)  

79.

tháng Mười

(a)  

80.

tháng Mười Một

(a)  

81.

tháng Mười Hai

(a)  

82.

thứ nhất, ngày mùng 1

(a)  

83.

thứ hai, ngày mùng 2

(a)  

84.

thứ ba, ngày mùng 3

(a)  

85.

thứ năm, ngày mùng 5

(a)  

86.

thứ chín, ngày mùng 9

(a)  

87.

thứ 12, ngày 12

(a)  

88.

thứ hai mươi hai, ngày 22

(a)  

89.

thứ ba mươi mốt, ngày 31

(a)