wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7S1 - LESSON 8. PROGRESS TEST 1

Total questions: 81

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

2.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

3.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

4.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

5.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

6.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

7.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

8.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

9.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

10.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

11.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

12.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

13.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

14.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

15.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

16.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

17.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

18.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

19.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

20.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

21.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

22.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

23.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

24.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

25.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

26.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

27.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

28.

A : When … they … arrive?

B : I am not sure.

a)

do / go to

b)

will / going to

c)

are / going to

29.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

30.

He/ visit/ her /next week.

(a)  

31.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

32.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

33.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

34.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

35.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

36.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

37.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

38.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

39.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

b)

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

c)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

d)

tất cả các đáp án trên

40.

In 2022 she___________at school

a)

Won’t study

b)

Won’t be studying

c)

Won’t be studied

d)

Won’t have studied

41.

Diễn tả một hành động sẽ được hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

42.

Frank just changed jobs again. If he keeps this up, he _____ (change) jobs at least four or five times by the end of the year.

a)

will have changed

b)

will has changed

c)

will change

d)

will be changing

43.

Diễn tả một hành động được hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

44.

Dấu hiệu nhận biết của thì TLHT

a)

By + trạng từ thời gian của tương lai (by the end of this month, by next week...)

b)

giờ + trạng từ của tương lai (at 3 pm tomorrow)

c)

at this/that time+ trạng từ của tương lai (at this time next week)

d)

next week/next month/next year: Tuần tới/tháng tới/năm tới

45.

Cấu trúc câu hỏi của thì TLHT

a)

S + will + have + Vp2

b)

S + have + not + Vp2

c)

Will + S + have + Vp2?

d)

Will + S + have + V?

46.

Will you ________ by 8am?

a)

have arrived

b)

be arrive

c)

have arriving

d)

has arrived

47.

At five o’clock, I ___ ___ ____ waiting for thirty minutes.

a)

will have had

b)

Will had has

c)

Will have has

d)

Will have been

48.

We will ___ ___ ___ (watch) a movie in the Cineplex before you come.

(a)  

49.

By the end of year, she ______ long enough to get benefits.

a)

is have been working

b)

has been working

c)

will have been working

d)

was have been working

50.

He'll be tired because he ______ all day.

a)

is have been travelling

b)

has been travelling

c)

was have been travelling

d)

will have been travelling

51.
Find the word that has the stress marked differently from the others
a)
confide
b)
gather
c)
divide
d)
contain
52.
Find the word that has the stress marked differently from the others
a)
achieve
b)
supply
c)
insist
d)
offer
53.

Click the words which have stress on the 2nd syllable.

a)

relax

b)

doctor

c)

complete

d)

support

54.

Click on the words which have stress on the 1st syllable.

a)

Student

b)

Gender

c)

mother

d)

support

55.

Click the words which have stress on the 2nd syllable.

a)

relax

b)

answer

c)

complete

d)

support

56.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

listen

b)

complete

c)

expect

d)

machine

57.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

educate

b)

concentrate

c)

performance

d)

different

58.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

prevention

b)

invention

c)

electric

d)

personal

59.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

cultural

b)

location

c)

specific

d)

proposal

60.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

Vietnamese

b)

family

c)

festival

d)

holiday

61.

Which syllable is usually stressed

a)

HOliday

b)

hoLIday

c)

holiDAY

62.

find the word that has the different stress from the others.

a)

specific

b)

beautiful

c)

emotion

d)

pollution

63.

Find the word that has different stress from the others.

a)

animal

b)

celebrate

c)

carefully

d)

discussion

64.

RECEPTION

a)

Ooo

b)

oOo

c)

ooO

d)

OOo

65.

PHOTOGRAPH

a)

oOo

b)

ooO

c)

Ooo

d)

OOo

66.

TOMATO

a)

oOo

b)

Ooo

c)

ooO

d)

OOo

67.

Danh từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào ?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

68.

Động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết ?

a)

1

b)

2

69.

Tính từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết nào?

70.

Những từ có đuôi -ion (television, information),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -ion

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

e)

Âm tiết -ion

71.

Những từ có đuôi -ate (celebrate),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -ate

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

e)

Âm tiết -ate

72.

Những từ có đuôi -gy (biology),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -gy

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

e)

Âm tiết -gy

73.

Những từ có đuôi -phy (geography),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -gy

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

e)

Âm tiết -phy

74.

Những từ có đuôi -ee, -ese (employee, Vietnamese),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước

-ee, -ese

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

e)

Âm tiết -ee và -ese

75.

Trọng âm của UNIMPORTANT và IMPORTANT rơi vào âm tiết nào?

a)

UN

b)

IM

c)

POR

d)

TANT

76.

Các quy tắc về trọng âm có luôn luôn đúng không?

a)

b)

Không

77.

Trọng âm của PERFECT và IMPERFECT rơi vào âm tiết nào?

a)

IM

b)

PER

c)

FECT

d)

2 từ này ko cùng trọng âm :(

78.

Âm tiết liên trước và sau trọng âm được đọc như thế nào?

a)

ơ

b)

e

c)

ê

d)

đọc bình thường

79.

Word stress:

PROFESSIONAL

a)

1- pro

b)

2 - fes

c)

3 - sion

d)

4 - al

80.

Word stress:

GRAVITY

a)

1- gra

b)

2 - vi

c)

3 - ty

81.

Word stress:

CARTOON

a)

1 - car

b)

2 - toon