wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 6

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vào ngày nào ở nửa cầu Nam ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào vĩ tuyến 23o27’Nam:

a)

Ngày 21 tháng 3

b)

Ngày 23 tháng 9

c)

Ngày 22 tháng 12

d)

Ngày 22 tháng 6

2.

Câu 2: Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào:

a)

Vòng cực

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

d)

Xích đạo

3.

Câu 3: Ở xích đạo có:

a)

12 tiếng ngày, 12 tiếng đêm ở mọi ngày.

b)

Ngày ngắn, đêm dài vào ngày 22 tháng 12.

c)

Ngày dài, đêm ngắn vào ngày 22 tháng 6.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

4.

Câu 4: Vĩ tuyến 66o33’ Bắc là đường:

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Chí tuyến Nam

c)

Đường Xích đạo

d)

Vòng cực Bắc

5.

Câu 05: Ngày 22 - 12, ở nửa cầu Bắc có hiện tượng

a)

Ngày dài hơn đêm.

b)

Ngày dài suốt 24 giờ.

c)

Đêm dài hơn ngày.

d)

Ngày và đêm dài bằng nhau.

6.

Câu 6: Trạng thái các lớp của Trái đất (kể từ vỏ vào là):

a)

Quánh dẻo – lỏng – lỏng, rắn – rắn chắc.

b)

Lỏng, rắn – quánh dẻo, lỏng – rắn chắc.

c)

Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).

d)

Lỏng, quánh dẻo – rắn, lỏng – rắn chắc.

7.

Câu 7: Lõi Trái Đất có độ dày

a)

Trên 3000 km

b)

1000 km

c)

1500 km

d)

2000 km

8.

Câu 8: Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa

a)

Miệng

b)

Cửa núi lửa

c)

Mắc ma

d)

Dung nham

9.

Câu 9: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?

a)

Xói mòn.

b)

Xâm thực.

c)

Nâng lên hạ xuống.

d)

Phong hoá.

10.

Câu 10: Dựa vào độ cao tuyệt đối, người ta phân núi thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

05 loại

d)

06 loại

11.

Câu 11: Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:

a)

Mực nước biển.

b)

Chân núi.

c)

Đáy đại dương.

d)

Chỗ thấp nhất của chân núi.

12.

Câu 12: Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là

a)

Từ 300 – 400 m

b)

Từ 400- 500 m

c)

Từ 200 – 300 m

d)

Trên 500 m

13.

Câu 13: Cao nguyên rất thuận lợi cho việc

a)

Trồng cây thực phẩm và chăn nuôi gia súc, gia cầm.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

c)

Trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc.

d)

Trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn

14.

Câu 14: Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Câu 15: Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Khí cacbonic

b)

Khí nito

c)

Hơi nước

d)

Oxi

16.

Câu 16: Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở:

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng nhiệt.

d)

Tầng cao của khí quyển.

17.

Câu 17: Không khí trên mặt đất nóng nhất là vào

a)

12 giờ trưa

b)

13 giờ trưa

c)

11 giờ trưa

d)

14 giờ trưa

18.

Câu 18: Thời tiết là hiện tượng khí tượng

a)

Xảy ra trong một thời gian dài ở một nơi.

b)

Xảy ra trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

c)

Xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi.

d)

Cả A, B, C đều sai.

19.

Câu 19: Nhiệt độ không khí thay đổi

a)

Theo vĩ độ.

b)

Theo độ cao.

c)

Gần biển hoặc xa biển.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

20.

Câu 20: Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có

a)

4 đai áp cao và 3 đai áp thấp

b)

2 đai áp cao và 5 đai áp thấp

c)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp

d)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp

21.

Câu 21: Để tính lượng mưa rơi ở một địa phương, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Nhiệt kế

b)

Áp kế

c)

Vũ kế

d)

Ẩm kế

22.

Câu 22: Loại gió thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng là

a)

Tín phong.

b)

Gió Đông cực.

c)

Gió Tây ôn đới.

d)

Gió phơn Tây Nam.

23.

Câu 23: Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?

a)

Cận nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

24.

Câu 24: Trên Trái Đất, nước mặn chiếm bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?

a)

82%

b)

97%

c)

79%

d)

70%

25.

Câu 25: Độ muối hay độ mặn trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

35%

b)

35‰

c)

25‰

d)

25%