NEW
Font size
WorksheetsCỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Câu 2: Tìm x biết : x−21=3−2
6−1
6−7
61
6−5
Câu 3: Tính 18−8−2715
91
-1
1
9−1
Câu 4: Tìm x biết 74−x=31
2119
21−5
215
21−19
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tính: (−3)−(−43)=?
−43
−49
−415
−410
Tính: (−3,5) . 132=?
−611
635
−635
611
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Kết quả của phép tính: (−47: 85). 1611 là:
−8077
−2077
−32077
−4077
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Câu 8: Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
