Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第七課翻譯練習

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chị Mai đi siêu thị mua đồ.

a)

阿梅姐去超市買東西

b)

阿梅去超市買東西

c)

我去超市買東西

d)

阿梅姐去超市買蘋果

2.

Tôi muốn mua một ly cà phê.

a)

我想要買一杯咖啡。

b)

阿寶要馬一杯咖啡。

c)

我要買一杯咖啡。

d)

我想買一杯咖啡。

3.

Cô giáo có muốn mua gì không?

a)

阿梅姐想要買什麼嗎?

b)

老師想買什麼嗎?

c)

老師要買什麼嗎?

d)

老師想要買什麼嗎?

4.

Phiền anh mua giùm tôi ba trái táo.

(Phiền anh mua giúp tôi ba trái táo.)

a)

麻煩你幫我買三顆蘋果。

b)

麻煩你幫我買三公斤蘋果。

c)

麻煩你買給我一顆蘋果。

d)

麻煩你幫我買三顆木瓜。

5.

Tôi có ba trái đu đủ và một chai nước suối.

a)

我有三顆木瓜。

b)

我有三顆木瓜和一瓶礦泉水。

c)

我有三瓶礦泉水。

d)

我有木瓜和礦泉水。

6.

Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.

a)

我要去超市買東西。

b)

我想要去超市買東西。

c)

我想去超市買東西。

d)

我要去買東西。

7.

Anh muốn đi mua gì?

a)

你要去哪裡?

b)

你要去買什麼?

c)

你想要去買什麼?

d)

你想去買什麼?

8.

Anh Bảo mua giùm chị Mai hai ly cà phê.

a)

阿寶哥幫阿梅姐買兩杯咖啡。

b)

阿寶幫阿梅買兩杯咖啡。

c)

阿寶先生幫阿梅小姐買兩杯咖啡。

d)

Mr. Bao幫Mss. Mai買兩杯咖啡。

9.

Anh Chan không có cà phê, cũng không có nước suối.

a)

詹先生沒有咖啡,也沒有礦泉水。

b)

詹先生沒有咖啡,只有礦泉水。

c)

詹先生有咖啡,沒有礦泉水。

d)

詹先生沒有咖啡。

10.

Cô giáo có rất nhiều mì gói (mì tôm).

a)

老師有很多蝦子。

b)

老師有很多泡麵。

c)

老師沒有泡麵。

d)

老師有泡麵。