Font size
WorksheetsMẪU CÂU 1-3
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
VIẾT PINYIN CHO - 上课 (đi học, lên lớp)
(a)
跟我读/ gēn wǒ dú NGHĨA LÀ
Hãy viết cùng tôi
Hãy đọc theo tôi
Hãy nghe theo tôi
Hãy luyện tập cùng tôi
看黑板/ kàn hēibǎn NGHĨA LÀ
Hãy nhìn lên bảng
Hãy học cùng tôi
Hãy mở sách ra
Hãy đóng sách lại
"Nghỉ giải lao nhé!" LÀ
看黑板!/ kàn hēibǎn!
下课!/ xiàkè!
现在休息!/ xiànzài xiūxi!
跟我读!/ gēn wǒ dú!
VIẾT PINYIN CHO - “Đã hết giờ học rồi, tan học”
(a)
打开书/ Dǎkāi shū NGHĨA LÀ
Hãy viết bài đi.
Hãy đóng sách lại
Hãy đọc to lên.
Hãy mở sách ra.
"Hãy đọc to lên" LÀ
请大声读/ qǐng dàshēng dú
打开书/ dǎkāi shū
在读一遍/ zàidú yíbiàn
一起读/ yīqǐ dú
VIẾT PINYIN CHO - "Hãy cùng đọc nào"
(a)
你有问题吗?/ nǐ yǒu wèntí ma? NGHĨA LÀ
Bạn muốn ăn gì?
Bạn có câu hỏi/ thắc mắc gì không?
Bạn muốn làm bài tập sao?
Bạn muốn trả lời gì sao?
在读一遍/ zàidú yībiàn NGHĨA LÀ
Hãy viết lại lần nữa.
Hãy đặt câu lại lần nữa.
Hãy đọc lại lần nữa.
Hãy nhìn lại lần nữa.
你叫什么名字?/ Nǐ jiào shénme míngzì?
NGHĨA LÀ
Bạn từ đâu đến?
Bạn tên là gì?
Bạn là ai?
Bạn là người nước nào?
你是中国人吗?/ Nǐ shì zhōngguó rén ma?
NGHĨA LÀ
Bạn học ở Trung Quốc đúng không?
Bạn là người Việt Nam đúng không?
Bạn là người Trung Quốc đúng không?
Bạn ở Trung Quốc đúng không?
"Bạn có phải là người Mỹ không?" LÀ
你是美国人吗?/ Nǐ shì měiguó rén ma?
你是中国人吗?/ Nǐ shì zhōngguó rén ma?
你是越南人吗?/ Nǐ shì yuènán rén ma?
你是学生吗?/ Nǐ shì xuéshēng ma?
"Bạn có phải là người Việt Nam không?" LÀ
你是中国人吗?/ Nǐ shì zhōngguó rén ma?
你是美国人吗?/ Nǐ shì měiguó rén ma?
你是越南人吗?/ Nǐ shì yuènán rén ma?
你是学生吗?/ Nǐ shì xuéshēng ma?
你是学生吗?/ Nǐ shì xuéshēng ma?
NGHĨA LÀ
Bạn là người như thế nào?
Bạn là ai vậy?
Bạn có phải là giáo viên không?
Bạn có phải là học sinh không?
