Font size
Worksheets汉语I 第6-10课 考试题
Total questions: 20
Worksheet time: 44mins
1. Tìm phiên âm đúng của từ sau:学校
A. xùe xiao
B. xué xiáo
C. xué xiào
2. Tìm phiên âm của từ sau : 苹果
A. pìngguó
B. píng guǒ
C. pǐnggúo
3. Tìm phiên âm đúng của từ sau : 面条
A. miàntiáo
B. miāntiáo
C. miàntiao
4. Tìm phiên âm đúng của từ sau : 朋友
A. péngyou
B. pèngyǒu
C.péngyòu
5. Tìm phiên âm đúng của từ sau : 欧元
A. ōuyuàn
B.ōuyuán
C. ōuyuan
6. Dịch câu sau sang tiếng trung : Bạn muốn ăn gì ?
A. 你吃什么
B. 你什么要?
C. 你要吃什么
7 . Điền từ vào chỗ trống
你的手机............是多少 ?
A.号码
B. 好吗
C.好嘛
9. Điền từ vào chỗ trống
你叫什么............?
A.名字
B.明早
C.小姐
10. Điền từ vào chỗ trống
请问,香蕉怎么........?
A.卖
B.买
C.麦
11. Dịch câu sau sang tiếng Trung : Ngày 20 tháng 12 là sinh nhật bạn thân của tôi
12. Tìm câu có ngữ pháp sai
A.今天下午我取钱去银行
B.明天我朋友要去图书馆
C.我妈妈昨天不吃饭
D.日语不太难
13.Dịch câu sau sang tiếng Trung: Sáng hôm nay tôi ăn 1 cái bánh bao và uống 1 cốc sữa
14. Liệt kê 5 từ chỉ địa điểm mà bạn biết
14. Viết số tiền tương ứng các số sau :
a. 六十万
b. 两千三百零九元五毛四
15. Chọn câu trả lời đúng :
..............多少钱?
A. 全部
B.一共
C.很多
16.Dịch câu sau sang tiếng Trung : Cuối tuần tôi muốn mời bạn đi xem phim Trung Quốc được không ?
17.Đặt câu với từ sau : 学习
18.Điền 的 vào vị trí thích hợp
这不是(1) 我的书, 这是我 (2) 妈妈(3)书
A. 1
B. 2
C. 3
19. Dịch câu sau sang tiếng Trung : Tôi họ Vương, tên là Tiểu Thiên. Tôi là người Trung Quốc . Tôi ở Việt Nam làm việc 5 năm rồi.Tôi rất thích ăn bánh mì Việt Nam và uống trà .Tôi không biết nói tiếng Việt , tiếng Việt học rất khó.
20.Dịch đoạn sau sang tiếng Việt : 最近我很忙,星期天也要工作。我每天早上八点去公司(gōng sī-công ty) 工作,晚上五点回家。我喜欢在家吃晚饭。然后(rán hòu-sau đó )看电影,十点去睡觉。
