wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC BẠN ĐÃ SẴN SÀNG CHƯA?

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

CHỮ HÁN “不” CÓ PINYIN LÀ:

a)

/bù/

b)

/pū/

c)

/bú/

d)

/dà/

2.

CHỮ HÁN NÀO SAU ĐÂY CÓ NGHĨA LÀ 'TỐT, ĐẸP, HAY, NGON,...'

a)

b)

c)

d)

3.

"XIN CHÀO CÔ" TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

a)

老师!

b)

老师再见!

c)

老师好!

d)

再见!

4.

“白” PINYIN CỦA CHỮ HÁN NÀY LÀ GÌ?

a)

/kǒu/

b)

/bái/

c)

/pái/

d)

/nǐ/

5.

THANH MẪU "t" ĐƯỢC PHÁT ÂM GIỐNG CHỮ CÁI NÀO SAU ĐÂY?

a)

t

b)

d

c)

th'

d)

th

6.

/Kǒu/ LÀ PINYIN CỦA CHỮ HÁN NÀO SAU ĐÂY:

a)

b)

c)

d)

7.

ĐÁP ÁN NÀO SAU ĐÂY LÀ CHỮ HÁN ĐÚNG CỦA DÃY SỐ 2,4,1,5,8

a)

二四一五九

b)

三五八四一

c)

一四二五八

d)

二四一五八

8.

CHỌN CÁCH GHI PHIÊN ÂM ĐÚNG CỦA CHỮ HÁN “女”

a)

/nù/

b)

/nǚ/

c)

/nǐ/

d)

hǎo/

9.

CHỮ HÁN "你" CÓ TỔNG CỘNG BAO NHIÊU NÉT?

a)

6 nét

b)

5 nét

c)

7 nét

d)

8 nét

10.

NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ

a)

b)

c)

d)

11.

TẠM BIỆT CÔ TIẾNG TRUNG LÀ" 老师。。。!"

a)

再见

b)

c)

你好

d)

好看

12.

"TO, LỚN" TIẾNG TRUNG LÀ:

a)

b)

c)

d)

13.

DÃY SỐ “九三五八一三” DỊCH RA TIẾNG VIỆT LÀ :

a)

9,7,5,8,1,4

b)

9,3,5,8,1,3

c)

8,3,5,6,1,3

d)

8,3,6,8,7,3

14.

CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU VẬN MẪU TRONG TIẾNG TRUNG?

a)

32

b)

23

c)

36

d)

21

15.

TRONG QUY TẮC HAI THANH BA TRONG TIẾNG TRUNG "THANH BA" THỨ BIẾN THÀNH THANH GÌ?

a)

thanh 3

b)

thanh 1

c)

thanh 2

d)

thanh 4

16.

VẬN MẪU "OU" ĐƯỢC ĐỌC NHƯ CHỮ NÀO SAU ĐÂY:

a)

ao

b)

wo

c)

ây

d)

âu

17.

CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU QUY TẮC VIẾT CHỮ HÁN

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

18.

Tên của cô " Hiền " đầy đủ là:

a)

Nguyễn Thu Hiền

b)

Nguyễn Thị Hiền

c)

Dương Thu Hiền

d)

Dương Thị Hiền

19.

TỪ “好” CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU NÉT

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

20.

CHỮ SỐ NÀY TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

a)

b)

c)

d)