NEW
Font size
WorksheetsĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ
Total questions: 15
Worksheet time: 2mins
Đơn vị đo độ dài là
m, km, ham, dm, cm, mm
tấn, tạ, yến, kg
giờ, phút, giây
m/s, km/h, km/phút
Đơn vị đo thời gian là
giây, giờ
m/s, km/h
kg, gam
km, m
Đơn vị đo vận tốc là
km/h; m/s
m, km
giờ, giây
kg, g
Đơn vị đo của lực là
Oát
Niu tơn
Jul
Calo
Đơn vị đo công suất là
N
kg
Jul
Oát
Đổi đơn vị, 1h =........
60 giây
3600 giây
3600 phút
360 giây
Đơn vị đo của thể tích là
m
m3
dm
m2
Đổi đơn vị, 15 cm=...............
150 m
1,5 m
0,15 m
0,015 m
Đổi đơn vị, 36 km/h = ...................
0.36 m/s
20 m/s
3,6 m/s
10 m/s
Đổi đơn vị 10 mm = ...........
0,01 m
0,001m
0,1 m
100m
Đổi đơn vị, 15kJ = .....
150J
1500J
15000J
0,15J
Đơn vị khối lượng là
kg
m
lít
giây
Đổi đơn vị, 150 g =..........
0,15 kg
15 kg
150 kg
0,015kg
Đổi đơn vị, 5 h =..........
18000 giây
300 giây
1800 giây
3000 giây
Đổi đơn vị, 10 km =...........
100 m
1000 m
0,1 m
10000 m
