wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

Total questions: 15

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài là

a)

m, km, ham, dm, cm, mm

b)

tấn, tạ, yến, kg

c)

giờ, phút, giây

d)

m/s, km/h, km/phút

2.

Đơn vị đo thời gian là

a)

giây, giờ

b)

m/s, km/h

c)

kg, gam

d)

km, m

3.

Đơn vị đo vận tốc là

a)

km/h; m/s

b)

m, km

c)

giờ, giây

d)

kg, g

4.

Đơn vị đo của lực là

a)

Oát

b)

Niu tơn

c)

Jul

d)

Calo

5.

Đơn vị đo công suất là

a)

N

b)

kg

c)

Jul

d)

Oát

6.

Đổi đơn vị, 1h =........

a)

60 giây

b)

3600 giây

c)

3600 phút

d)

360 giây

7.

Đơn vị đo của thể tích là

a)

m

b)

m3m^3

c)

dm

d)

m2m^2

8.

Đổi đơn vị, 15 cm=...............

a)

150 m

b)

1,5 m

c)

0,15 m

d)

0,015 m

9.

Đổi đơn vị, 36 km/h = ...................

a)

0.36 m/s

b)

20 m/s

c)

3,6 m/s

d)

10 m/s

10.

Đổi đơn vị 10 mm = ...........

a)

0,01 m

b)

0,001m

c)

0,1 m

d)

100m

11.

Đổi đơn vị, 15kJ = .....

a)

150J

b)

1500J

c)

15000J

d)

0,15J

12.

Đơn vị khối lượng là

a)

kg

b)

m

c)

lít

d)

giây

13.

Đổi đơn vị, 150 g =..........

a)

0,15 kg

b)

15 kg

c)

150 kg

d)

0,015kg

14.

Đổi đơn vị, 5 h =..........

a)

18000 giây

b)

300 giây

c)

1800 giây

d)

3000 giây

15.

Đổi đơn vị, 10 km =...........

a)

100 m

b)

1000 m

c)

0,1 m

d)

10000 m