wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG2_NLKT_CHỨNG TỪ KT

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo địa điểm lập chứng từ, chứng từ kế toán có các loại:

a)

A. Chứng từ bên trong

b)

A. Chứng từ bên ngoài

c)

Cả (A) và (B)

d)

Chứng từ tổng hợp

2.

Theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ thì chứng từ gồm

a)

Chứng từ về tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

b)

Chứng từ vật tư, tài sản cố định

c)

Chứng từ lao động tiền lương

d)

Bao gồm tất cả các phương án A, B và C.

3.

Các yếu tố cơ bản của 1 chứng từ kế toán gồm:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Kiểm tra chứng từ là:

a)

Tính giá chứng từ, ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ

c)

Hai câu trên đều đúng

d)

Hai câu trên đều sai

5.

Hóa đơn là:

a)

Chứng từ phản ánh nghiệp vụ mua hàng

b)

Chứng từ phản ánh nghiệp vụ bán hàng

c)

Chứng từ phản ánh một giao dịch thương mại, cho biết hai bên mua bán là ai, số lượng hàng hóa hay dịch vụ và giá cả giao dịch là bao nhiêu.

d)

Chứng từ phản ánh chi phí

6.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán:

a)

Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

b)

Cung cấp thông tin cho các nhà quản lý

c)

Là căn cứ ghi sổ kế toán; tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Chứng từ chấp hành (hay chứng từ thực hiện) là chứng từ:

a)

Phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành

b)

Có thể dùng làm căn cứ ghi sổ

c)

Bao gồm cả a và b

d)

Tất cả các điểm trên đều sai

8.

Một bản chứng từ kế toán cần:

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

c)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

d)

Tất cả các trường hợp trên

9.

Theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có các loại như:

a)

Phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhâp, phiếu xuất

b)

Hóa đơn

c)

Chứng từ mệnh lệnh

d)

Cả a và b