wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC TOAN TIỂU HỌC

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu "S" trong toán đươc biểu điễn bởi

a)

Đại diện cho diện tích một hình

b)

Đại diện cho chu vi một hình

c)

Đâị diện cho đường kính hình tròn

d)

Đại điên cho thể tích một hình

2.

Công thức tính chu vi hình vuông (P)

a)

P = a x4

b)

P = (a + B) x 2

c)

P = a x a

d)

P = a x 2

3.

Công thức tính diện tích của hình vuông (S)

a)

S= a x b

b)

S = a x 4

c)

S = a x a

d)

S = a x h : 2

4.

Bảng đơn vị ddo khối lượng nào là đúng

a)

tấn - tạ - yến - kg - hg - dag - g - dcg

b)

tấn - tạ - yến - kg - dag - hg - g

c)

tấn - tạ - yến - hg - kg - dag - g

d)

tấn - tạ - yến - kg - hg - dag - g

5.

Muốn tính chu vi hình tròn (C) ta dùng công thức nào là đúng

a)

C = r x r x 3,14

b)

C = d x d x 3,14

c)

C = r x 2 x 3,14

d)

C = d x 2 x 3,14

e)

C = d x 3,14

6.

Công thức tính diện tích hình tam giác (S) nào là đúng nhất

a)

S = a x h x 2

b)

S = a : 2 x h

c)

S = 1/2 x a x h

d)

S = a x h : 2

7.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật (P) nào đúng

a)

P = a x 2 + b x 2

b)

P = (a+b) x 2

c)

P = a + b + a + b

d)

P = a x b

8.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật (S) nào đúng

a)

S = (a + b) x 2

b)

S = a x b

c)

S = a x b x 2

d)

S = b x a

9.

Công thức tính diện tích hình thang (S) nào đúng

a)

S = (a + b) x h

b)

S = (a + b) x h x 2

c)

S = (a + b) x h : 2

d)

S = 1/2 x (a + b) x h

e)

S = (a + b):2 x h

10.

Công thức tính diện tích hình tròn (S) nào đúng

a)

S = r x r x 3,14

b)

S = r x 2 x 3,14

c)

S = d x d x 3,14

d)

S = d x 3,14

11.

Bảng đơn vi đo độ dài nào là đúng nhất

a)

Km - hm - dam - m - cm - dm- mm

b)

Km - dam - hm - m - dm - cm - mm

c)

Km - hm - m - dam - dm - cm - mm

d)

Km - hm - dam - m - dm - cm - mm

12.

Bảng đơn vị đo diện tích nào là đúng nhất

a)

Km2 - hm2 - dam2 - m2 - dm 2 - cm2 - mm2

b)

Km2 - hm2 - dm 2 - m2 - dam2 - cm2 - mm2

c)

Km2 - ha - dam2 - m2 - dm 2 - cm2 - mm2

d)

Km2 - hm2 - a - m2 - dm 2 - cm2 - mm2

e)

Km2 - ha - a - m2 - dm 2 - cm2 - mm2

13.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương (Sxq)

a)

Sxq = Sđáy x a

b)

Sxq = a x a x a

c)

Sxq = a x a x 4

d)

Sxq = Sđáy x 4

e)

Sxq = a x a x 4

14.

Công thức tính diện tích toàn phần hình lập phương (Stp) nào đúng

a)

Stp = Sxq + S2đáy

b)

Stp = S1đáy x 6

c)

Stp = a + a x a

d)

Stp = a x a x a

15.

Công thức tính thể tích hình lập phương (Vlp) nào đúng

a)

Vlp = a x a x a

b)

Vlp = S1đáy x a

c)

Vlp = Sxq x a

d)

Vlp = S1đáy x 6

e)

Vlp = P1đáy x 6

16.

Công thức tính diện tích xung quanh (Sxq) hình hộp chữ nhật nào đúng

a)

Sxq = Pđáy x h

b)

Sxq = S1đáy x h

c)

Sxq = (a + b) x h x 2

d)

Sxq = S1đáy x 4

17.

Công thức tính diện tích toàn phần (Stp) hình hộp chữ nhật nào đúng

a)

Stp = P2đáy x h

b)

Stp = S1đáy x h

c)

Stp = a x b x h

d)

Stp = S2đáy + Sxq

e)

Stp = a x b x 2 + Sxq

18.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhât (Vhhcn)nào đúng

a)

V = a x b x h

b)

V = S1đáy x h

c)

V = S2đáy + Sxq

d)

V = Pđáy x h

19.

Công thức tính quãng đường (S) chuyển động đều

a)

S = v x t

b)

S = t x v

c)

S = v : t

d)

S = t:v

20.

Công thức tính vận tốc (v) khi biết quãng đường (S) và thời gian (t) nào đúng

a)

v = S x t

b)

v = S : t

c)

v = t x S

d)

v = t : S

e)

v = S/t

21.

Cách viết nào đúng với các bảng đơn vị đo độ dài

a)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 10 lần

b)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 100 lần

c)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 1000 lần

d)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 100 lần

e)

Đơn vị liên tiếp phía sau bằng 1/10 đơn vị trước

22.

Cách viết nào trong bản đơn vị đo khối lượng là đúng

a)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 10 lần

b)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 100 lần

c)

Hai đơn vị liên tiếp trong bảng hơn kém nhau 1000 lần

d)

Đơn vị liên tiếp phía sau bằng 1/10 đơn vị phía trước nó

23.

Cách nói nào đúng khi so sánh hai đơn vị liên tiếp trong bảng đơn vị đo diện tích

a)

Hai đơn vị liên tiếp hơn kém nhau 10 lần

b)

Hai đơn vị liên tiếp hơn kém nhau 100 lần

c)

Đơn vị liền sau bằng 1/100 đơn vị trước nó

d)

Hai đơn vị liên tiếp hơn kém nhau 1000 lần

e)

Đơn vị liền sau bằng 0,01 đơn vị trước nó