wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE 1

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COONa và glixerol.

c)

C15H31COONa và etanol.

d)

C17H35COOH và glixerol.

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

3.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

4.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H4, CH3COOH.

b)

CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5OH, CH3COOH.

d)

CH3COOH, CH3OH.

5.

Propyl fomat được điều chế từ

a)

axit fomic và ancol propylic.

b)

axit fomic và ancol metylic.

c)

axit propionic và ancol metylic.

d)

axit axetic và ancol propylic.

6.

Thủy phân este X bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

7.

Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

8.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cho các chất sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, trường hợp nào tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

a)

CH3COOCH2CH=CH2.

b)

HCOOCH=CHCH3.

c)

CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

d)

CH3COOCH=CH2.

10.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

1 mol natri stearat.

b)

1 mol axit stearic.

c)

3 mol axit stearic.

d)

3 mol natri stearat.

11.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

etylen glicol.

b)

glixerol.

c)

etanol.

d)

phenol.

12.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CH2COOH.

b)

HCOOCH2CH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3CH2CH2OH.

13.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:

a)

CH3CHO, HCOOH.

b)

HCHO, CH3CHO.

c)

HCHO, HCOOH.

d)

HCOONa, CH3CHO.

14.

Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

16.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

27,9%.

b)

25,0%.

c)

75,0%.

d)

72,1%.

17.

Isoamyl axetat là este (mùi chuối chín) có công thức cấu tạo là

A. CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3. B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3. D. CH3COOCH2C(CH3)3.

a)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH2C(CH3)3.

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.

(b) Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol.

(c) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

19.

Có các phát biểu sau:

(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol.

(b) Triolein làm mất màu nước brom.

(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.

(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch.

(b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng.

(c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn.

(d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol.

Số phát biểu sai

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit glutamic.

b)

Axit stearic.

c)

Axit axetic.

d)

Axit ađipic.

22.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat)?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH(CH3)COOC2H5.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

23.

Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm, các este nào khi thủy phân thu được ancol?

(Có thể chọn nhiều chất)

a)

C6H5COOCH3

b)

HCOOCH=CH–CH3

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

e)

HCOOC2H5

24.

Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam một este đơn chức (X) thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8O2.

b)

C4H6O2.

c)

C3H6O2.

d)

C3H4O3.

25.

Đun sôi hỗn hợp gồm 12,00 gam axit axetic và 11,50 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được 10,56 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

a)

62,5%.

b)

40,0%.

c)

60,0%.

d)

50,0%.