wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau.

d)

Là những từ có âm đọc giống nhau

2.

Từ đồng nghĩa có mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

Khó phân chia

3.

Từ đồng nghĩa gồm các từ có nghĩa giống nhau hay gần giống nhau nên có thể thay thế được cho nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "mong"?

a)

Gắn

b)

Ao ước

c)

Riêng tư

d)

Muốn

5.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "đốt"

a)

Thắp

b)

Kiêu căng

c)

Đỏm dáng

d)

Dốt

6.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "chín suối"

a)

Thời cơ

b)

Đá

c)

Hậu quả

d)

Từ trần

7.

Xét về mặt từ loại và cấu tạo từ, các từ "mênh mông, bát ngát, rộng rãi" đều là:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Tính từ và từ láy

c)

Động từ và từ láy

d)

Từ đồng nghĩa và tính từ

8.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "mang"

a)

Rách nát

b)

Nứt

c)

Phun

d)

9.

Từ không thuộc nhóm "ríu rít, rậm rạp, róc rách, rì rào" là:

a)

Ríu rít

b)

Rậm rạp

c)

Róc rách

d)

Rì rào

10.

Từ "thấp thoáng" trong câu: "Màu cam đỏ tươi roi rói của những quả nhót chín thấp thoáng dưới tán lá thẫm đã làm cho tôi thèm đến nao lòng..." có thể thay thế bằng từ nào dưới đây?

a)

Ẩn nấp

b)

Lấp ló

c)

Đung đưa

d)

Lắc lư