WorksheetsTừ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau.
Là những từ có âm đọc giống nhau
Từ đồng nghĩa có mấy loại?
4
3
2
Khó phân chia
Từ đồng nghĩa gồm các từ có nghĩa giống nhau hay gần giống nhau nên có thể thay thế được cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm từ đồng nghĩa với từ "mong"?
Gắn
Ao ước
Riêng tư
Muốn
Tìm từ đồng nghĩa với từ "đốt"
Thắp
Kiêu căng
Đỏm dáng
Dốt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "chín suối"
Thời cơ
Đá
Hậu quả
Từ trần
Xét về mặt từ loại và cấu tạo từ, các từ "mênh mông, bát ngát, rộng rãi" đều là:
Từ đồng nghĩa
Tính từ và từ láy
Động từ và từ láy
Từ đồng nghĩa và tính từ
Tìm từ đồng nghĩa với từ "mang"
Rách nát
Nứt
Phun
Bê
Từ không thuộc nhóm "ríu rít, rậm rạp, róc rách, rì rào" là:
Ríu rít
Rậm rạp
Róc rách
Rì rào
Từ "thấp thoáng" trong câu: "Màu cam đỏ tươi roi rói của những quả nhót chín thấp thoáng dưới tán lá thẫm đã làm cho tôi thèm đến nao lòng..." có thể thay thế bằng từ nào dưới đây?
Ẩn nấp
Lấp ló
Đung đưa
Lắc lư
