Font size
WorksheetsÔN TẬP LŨY THỪA LỚP 6_VIS
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa
35
93
310
36
Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?
42
23
24
43
Tính 73 . 75 = ?
715
78
77
710
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 243 : 33 = ?
32
33
34
35
Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được
32
64
16
128
Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”
cộng
trừ
nhân
chia
Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được
a56
a14
a15
a
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1 (a=0)
am.an = am.n
am:a n= am−n (a=0; m≥n)
2210: 224=?
226
2214
1
22
81 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?
Lũy thừa của 4 số mũ là 3
Lũy thừa của 3 , số mũ là 3
Lũy thừa của 3 , số mũ là 2
Lũy thừa của 3 , số mũ là 4
Chọn câu sai :
am . an = am + n
am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )
a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
a1 = 0
64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?
Lũy thừa của 4 số mũ là 3
Lũy thừa của 4 , số mũ là 4
Lũy thừa của 8 , số mũ là 3
Lũy thừa của 8 , số mũ là 4
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)
a6
a5
a7
6
Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào
45
44
54
55
Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Kết quả của phép tính là: 34: 3+ 23: 23
2
28
14
29
Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là :
28
26
25
210
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45
x =32
x =16
x =4
x =8
