wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố kiến thức

Total questions: 29

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

2.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình  x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

 x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

3.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=-4.  

4.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x23=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có   a=1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03-x^2=0 có   a=1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-x^2=0 có   a=5, b=0,c=1.a=5,\ b=0,c=-1.  

5.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-3-x^2=0 a=1, b=5, c=3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-3-x^2=0 a=1,b=5,c=3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-3-x^2=0 a=3, b=5, c=1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0 a=5, b=3,c=1.a=5,\ b=-3,c=-1.

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là  x=0.x=0.  

b)

Phương trình x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là  x=5.x=5.  

c)

Phương trình x^{2\ }-5x=0 có hai nghiệm là  x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5.  

d)

Phương trình x^{2\ }-5x=0 vô nghiệm.

7.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3; 3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

8.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} 

a)

 x2 2x3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

 (x1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

 x2 +2x3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

 (x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

9.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right) 

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

10.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

11.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ (a≠0) thì: 

a)

 Δ=b24ac.Δ=b^2-4ac.  

b)

 Δ=2b4ac.Δ=2b-4ac.  

c)

 Δ=b2ac.Δ=b^2-ac.  

d)

 Δ=4b2ac.Δ=4b^2-ac.  

12.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình  ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ (a≠0) có a và c trái dấu, tức là ac < 0 thì:

a)

 Δ=b24ac<0Δ=b^2-4ac<0  nên phương trình vô nghiệm.

b)

 Δ=b24ac=0Δ=b^2-4ac=0  nên phương trình có nghiệm kép.

c)

 Δ=b24ac>0Δ=b^2-4ac>0   nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

d)

 Δ=b24ac>0Δ=b^2-4ac>0  nên phương trình vô nghiệm.

13.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x23=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có   a=1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03-x^2=0 có   a=1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-x^2=0 có   a=5, b=0,c=1.a=5,\ b=0,c=-1.  

14.

Hệ số c của phương trình  x27x+18=12x^2-7x+18=12  là

a)

18

b)

-18

c)

0

d)

6

15.

Phương trình
 ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  
  có hai nghiệm khi và chỉ khi:

a)

 Δ<0\Delta<0  

b)

 Δ>0\Delta>0  

c)

 Δ=0\Delta=0  

d)

 Δ0\Delta\ge0  

16.

Phương trình  x23x2=0x^2-3x-2=0   có  Δ\Delta  bằng:

(a)  

17.

Phương trình 2x2x+1=0-2x^2-x+1=0  có  Δ\Delta  bằng:

(a)  

18.

Nghiệm của phương trình x2x+1=0-x^2-x+1=0 là:

a)

Vô nghiệm

b)

 x=\frac{-1\pm\sqrt{5}}{2} 

c)

 x=1±52x=\frac{1\pm\sqrt{5}}{2} 

d)

 x=1±5x=1\pm\sqrt{5}  

19.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=-4.  

20.

Cho phương trình  3x4+5x27=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

 3t25t7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

 3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

 3t25t+7=03t^2-5t+7=0  

d)

 3t2+5t7=03t^2+5t-7=0  

21.

Phương trình trùng phương  ax4+bx2+c=0  (a0)ax^4+bx^2+c=0\ \ \left(a\ne0\right)  có tối đa bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Phương trình  3x4+9x2+20=03x^4+9x^2+20=0  có tập nghiệm là

a)

 S={11±73}S=\left\{\frac{11\pm\sqrt{7}}{3}\right\}  

b)

 S={±3;±4}S=\left\{\pm3;\pm4\right\}  

c)

 S={7±23}S=\left\{7\pm\sqrt{23}\right\}  

d)

 S=S=∅  

23.

Cho phương trình  5x410x2+9=0 (1)-5x^4-10x^2+9=0\ \left(1\right)  . Đặt  a=x2a=x^2  . Khi đó, phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:
 a2+10a9=0\ldots a^2+10a-9=0  


(a)  

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phương trình trùng phương luôn có ít nhất một nghiệm.

b)

Phải tìm ĐKXĐ khi phương trình có chứa ẩn ở mẫu.

c)

Dùng dấu " \Longleftrightarrow " khi khử mẫu thức hai vế của phương trình.

d)

Phương trình A(x).B(x)C(x)=m A(x)=0 A\left(x\right).B\left(x\right)C\left(x\right)=m\ \Longleftrightarrow A\left(x\right)=0\ hoặc B(x)=0B\left(x\right)=0 hoặc C(x)=0C\left(x\right)=0 .

25.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

 x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

 x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

 x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

 x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

26.

Giải phương trình sau (viết câu trả lời dưới dạng tập hợp S={...})

 2x(3x2)(x+1)(3x2)=02x\left(3x-2\right)-\left(x+1\right)\left(3x-2\right)=0  



(a)  

27.

Giải phương trình sau (viết câu trả lời dưới dạng tập hợp S={...}) 


 3x22x13x^2-2x-1  



(a)  

28.

 2(x5)(x+2)=x25x2\left(x-5\right)\left(x+2\right)=x^2-5x  

(a)  

29.

 (x2)2=(2x+3)2\left(x-2\right)^2=\left(2x+3\right)^2  

(a)