wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENG5 - UNIT 4

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

What activity is this?

a)

join the funfair

b)

go on a picnic

c)

enjoy the party

d)

watch TV

2.

What activity is this?

a)

join the funfair

b)

go on a picnic

c)

enjoy the party

d)

watch TV

3.

What activity is this?

a)

join the funfair

b)

go on a picnic

c)

watch TV

d)

enjoy the party

4.

What is this?

a)

watch TV

b)

join the funfair

c)

enjoy the party

d)

go on a picnic

5.

Quá khứ của "watch TV" là:

(a)  

6.

Quá khứ của "go on a picnic" là:

(a)  

7.

Quá khứ của "enjoy the party" là:

(a)  

8.

Quá khứ của "go on a picnic" là:

(a)  

9.

Quá khứ của "have" là:

(a)  

10.

Quá khứ của "is" là:

(a)  

11.

Quá khứ của "are" là:

(a)  

12.

Những từ đi với "was" là:

a)

I, he, she, it, số ít

b)

We, you, they, số nhiều

13.

Những từ đi với "were" là:

a)

I, He, She, It, Số ít

b)

We, You, They, Số nhiều

14.

Trong CÂU HỎI Ở QUÁ KHỨ, từ luôn được đảo lên trước chủ ngữ là:

(a)  

15.

Bạn đã làm gì vào cuối tuần trước?

(a)  

16.

Bạn đã tận hưởng bữa tiệc chứ?

(a)  

17.

Tớ đã đi picnic vào hôm qua.

(a)  

18.

Trong câu hỏi, những từ cho ta nhận biết đó là CÂU HỎI Ở QUÁ KHỨ là:

(có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

last

b)

yesterday

c)

today

d)

usually

19.

Những từ cho ta biết CÂU Ở HIỆN TẠI là:

(có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

always, usually, often, sometimes, never

b)

every

c)

yesterday

d)

last week

20.

Chúng tôi đã đi picnic vào tuần trước.

(a)  

21.

Anh ấy đã đi đâu vào tháng trước?

(a)  

22.

Bạn đã tham gia hội chợ chứ?

(a)  

23.

Chọn câu trả lời đúng:

Did he watch TV with his friends?

a)

Yes, he didn't

b)

No, he did

c)

Yes, he does

d)

No, he didn't

24.

she/ join/ last/ the/ weekend/ funfair/ Did/ ?

(a)  

25.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

We have lots of food yesterday.

a)

We

b)

have

c)

lots

d)

food

26.

Cậu có đến bữa tiệc sinh nhật của Mai ngày hôm qua không, Peter?

(a)  

27.

go/ did/ Nam's/ to/ you/ birthday party/ yesterday/ ?

(a)  

28.

Chọn câu dúng:

a)

What did you do there?

b)

What do you did there?

c)

What did you did there?

d)

Where did you do there?

29.

Điền từ đúng: I (a)   a lot of food.

30.

Điền từ đúng:

It (a)   great

31.

Chonj câu đúng

a)

Did you have a good time?

b)

Did you had a good time?

c)

Did you has a good time?

d)

Did you having a good time?

32.

What did you do at the party?

(a)  

33.

What did she do yesterday?

(a)  

34.

played/ Last/ hide-and-seek/ they/ Sunday/ the park/ at/ ,/ ./

(a)  

35.

Trong câu hỏi, ĐỘNG TỪ CHÍNH

a)

giữ nguyên thể

b)

thay đổi (Ví dụ quá khứ thì thay theo quá khứ, hiện tại thay theo hiện tại)

36.

Trong câu hỏi, loại động từ đảo lên trước chủ ngữ là:

a)

TO DO hoặc TO BE

b)

động từ chính