Font size
WorksheetsENG5 - UNIT 4
Total questions: 36
Worksheet time: 1hrs 10mins
What activity is this?
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
What activity is this?
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
What activity is this?
join the funfair
go on a picnic
watch TV
enjoy the party
What is this?
watch TV
join the funfair
enjoy the party
go on a picnic
Quá khứ của "watch TV" là:
(a)
Quá khứ của "go on a picnic" là:
(a)
Quá khứ của "enjoy the party" là:
(a)
Quá khứ của "go on a picnic" là:
(a)
Quá khứ của "have" là:
(a)
Quá khứ của "is" là:
(a)
Quá khứ của "are" là:
(a)
Những từ đi với "was" là:
I, he, she, it, số ít
We, you, they, số nhiều
Những từ đi với "were" là:
I, He, She, It, Số ít
We, You, They, Số nhiều
Trong CÂU HỎI Ở QUÁ KHỨ, từ luôn được đảo lên trước chủ ngữ là:
(a)
Bạn đã làm gì vào cuối tuần trước?
(a)
Bạn đã tận hưởng bữa tiệc chứ?
(a)
Tớ đã đi picnic vào hôm qua.
(a)
Trong câu hỏi, những từ cho ta nhận biết đó là CÂU HỎI Ở QUÁ KHỨ là:
(có nhiều hơn 1 đáp án đúng)
last
yesterday
today
usually
Những từ cho ta biết CÂU Ở HIỆN TẠI là:
(có nhiều hơn 1 đáp án đúng)
always, usually, often, sometimes, never
every
yesterday
last week
Chúng tôi đã đi picnic vào tuần trước.
(a)
Anh ấy đã đi đâu vào tháng trước?
(a)
Bạn đã tham gia hội chợ chứ?
(a)
Chọn câu trả lời đúng:
Did he watch TV with his friends?
Yes, he didn't
No, he did
Yes, he does
No, he didn't
she/ join/ last/ the/ weekend/ funfair/ Did/ ?
(a)
Tìm lỗi sai trong câu sau:
We have lots of food yesterday.
We
have
lots
food
Cậu có đến bữa tiệc sinh nhật của Mai ngày hôm qua không, Peter?
(a)
go/ did/ Nam's/ to/ you/ birthday party/ yesterday/ ?
(a)
Chọn câu dúng:
What did you do there?
What do you did there?
What did you did there?
Where did you do there?
Điền từ đúng: I (a) a lot of food.
Điền từ đúng:
It (a) great
Chonj câu đúng
Did you have a good time?
Did you had a good time?
Did you has a good time?
Did you having a good time?
What did you do at the party?
(a)
What did she do yesterday?
(a)
played/ Last/ hide-and-seek/ they/ Sunday/ the park/ at/ ,/ ./
(a)
Trong câu hỏi, ĐỘNG TỪ CHÍNH
giữ nguyên thể
thay đổi (Ví dụ quá khứ thì thay theo quá khứ, hiện tại thay theo hiện tại)
Trong câu hỏi, loại động từ đảo lên trước chủ ngữ là:
TO DO hoặc TO BE
động từ chính
