Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa THCS -1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

2.

Dãy gồm các chất là oxide

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

3.

Dãy gồm các chất là base

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

4.

Dãy gồm các chất là acid

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

5.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

6.

Tên gọi của Na2CO3 là:

a)

Sodium carbonate

b)

Sodium cacbonic

c)

sodium hidro carbonate.

d)

sodium cacbua.

7.
Biết Ba(II) và NO3(I) vậy công thức hóa học đúng là
a)
BaNO3.
b)
Ba2NO3.
c)
Ba3NO3.
d)
Ba(NO3)2.
8.

Trong số các chất sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Cu.

9.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Cu, BaO, NaOH.

d)

Zn, BaO, NaOH.

10.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

a)

Ca(PO4)2

b)

CaPO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2(PO4)3

11.

Đốt (P) trong khí (O2) thu được (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

12.

Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

FeCl3

13.

Dãy gồm toàn CTHH của oxide là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CaO

14.

Oxit nào dưới đây là acidic oxide

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

15.

Khí hydrogen cháy trong khí oxygen tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

16.

Nhóm chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

17.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

18.

Nguyên tố Ba có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Nhóm nguyên tử sulfate có KHHH là?

a)

SO4

b)

NO3

c)

PO4

d)

CO3

20.

Công thức hóa học nào sau đây là của hydrochloric acid

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4