Font size
WorksheetsHóa 8- Phân tử khối
Total questions: 15
Worksheet time: 15mins
Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3
Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16
400 đvC
300 đvC
250 đvC
180 đvC
Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là
70
80
90
100
Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là
2
3
4
5
Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH, Fe. Có
. 4 đơn chất và 3 hợp chất
5 đơn chất và 2 hợp chất
3 đơn chất và 4 hợp chất
2 đơn chất và 5 hợp chất
Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:
C
S
P
N
Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
HNO3
H3NO
H2NO3
HN3O
Nhóm các chất nào sau đây đều là những đơn chất?
H2O, Na, HCl, K, O2
O2, Ba, Fe, Cu, H2
H2SO4, NaCl, Mg Cl2
H2, O2, HCl, CaO, H2O
Tính phân tử khối của Bạc Nitrat (AgNO3)
170
160
342
180
Khí oxi ( O2) là một:
hợp chất
đơn chất
nguyên tử
hỗn hợp
Muối ăn ( NaCl) là một:
hợp chất
đơn chất
nguyên tử
hỗn hợp
Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:
O2, H2O, KOH
CO2 , NaCl , CaO
Na, BaO, H2SO4
O2 , H2 , N2
Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là đúng:
NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần
O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần
O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần
NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần
Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử cacbon. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:
C
Mg
Na
O
Hai chất có phân tử khối bằng nhau là
Biết C = 12; O = 16; S = 32
CO và N2.
SO2 và O2.
SO3 và N2.
NO2 và SO2.
Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 160?
Biết O = 16; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
MgSO4.
BaCl2.
CuSO4.
Ag2O.
