wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logarit

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

 loga1=0\log_a1=0  

b)

 logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

 logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

 logaa=1\log_aa=1  

2.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

 66  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 32\frac{3}{2}  

3.

Giá trị của  log28\log_28  bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

10

4.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

5.

 log12 12=\log_{\frac{1}{2}}\ \frac{1}{2}=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

6.

 log51=\log_51=  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

7.

 log4(4)5\log_4\left(4\right)^5  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

8.

 2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

9.

Cho                

 a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

 loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

 loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

 loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

 loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

10.

 log327log381=\log_327-\log_381=  

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

3

d)

1

11.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

12.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1  loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

 12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

 12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

 2logab2\log_ab  

d)

 2+logab2+\log_ab  

13.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

 5+log5a5+\log_5a  

b)

 1+log5a1+\log_5a  

c)

 5log5a5-\log_5a  

d)

 5log5a5\log_5a  

14.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5a3\log_5a^3  bằng:

a)

 3+log5a3+\log_5a  

b)

 3log5a3\log_5a^{ }  

c)

 13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

 13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

15.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

16.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

 2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

 loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

 2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

 loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

17.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

 99  

18.

Với a là số thực dương tùy ý,

ln (7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

19.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

20.

Halla x en: log2(x+3)=3

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6