wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20 THÁNG 8 2021 - LÂM

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

phán xét (v):

a)

debate

b)

eliminate

c)

judge

d)

launch

2.

Từ "phenomenal" đọc là:

a)

/phi no mi nồ/

b)

/phờ no mi nồ/

c)

/phờ no me nồ/

d)

/phi no me nồ/

3.

Từ "phenomenon" đọc là:

a)

/phi no mi non/

b)

/phi no mi nừn/

c)

/phờ no mơ nừn/

d)

/phờ no me non/

4.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy: ......

a)

fanboys

b)

fanboy

c)

boys

d)

fan

5.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy

bởi vì (chọn 2 đáp án):

a)

as = since

b)

but = yet

c)

for = because

d)

and = so

6.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy

nhưng:

a)

as = since

b)

but = yet

c)

for = because

d)

and = so

7.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy

và:

a)

as

b)

so

c)

or

d)

and

8.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy

hoặc:

a)

as

b)

so

c)

or

d)

and

9.

TỪ NỐI

Đứng trước dấy phẩy

vì vậy:

a)

as

b)

so

c)

or

d)

and

10.

TỪ NỐI

*Từ dài

nên:

a)

by contrast = in contrast to

b)

for example = for instance

c)

therefore = so = thus

d)

moreover = in addition = additionally = plus = furthermore

11.

TỪ NỐI

*Từ dài

tuy nhiên:

a)

however = nevertheless = nonetheless

b)

consequently = accordingly

c)

otherwise

d)

on one hand

12.

TỪ NỐI

*Từ dài

nếu không thì....:

a)

however = nevertheless = nonetheless

b)

consequently = accordingly

c)

otherwise

d)

on one hand

13.

TỪ NỐI

*Từ dài

thêm vào đó:

a)

by contrast = in contrast to

b)

for example = for instance

c)

therefore = so = thus

d)

moreover = in addition = additionally = plus = furthermore

14.

TỪ NỐI

*Từ dài

trái ngược với:

a)

by contrast = in contrast to

b)

for example = for instance

c)

therefore = so = thus

d)

moreover = in addition = additionally = plus = furthermore

15.

TỪ NỐI

*Từ dài

ở mặt nữa / ngoài ra:

a)

however = nevertheless = nonetheless

b)

consequently = accordingly

c)

otherwise

d)

on one hand

16.

TỪ NỐI

*Từ dài

kết quả là… :

a)

however = nevertheless = nonetheless

b)

consequently = accordingly

c)

otherwise

d)

on one hand

17.

TỪ NỐI

*Từ dài

ví dụ là….:

a)

by contrast = in contrast to

b)

for example = for instance

c)

therefore = so = thus

d)

moreover = in addition = additionally = plus = furthermore

18.

TÍNH TỪ CHỈ CẢM XÚC

Tính từ đuôi ed miêu tả ......

a)

cảm xúc sự vật

b)

cảm xúc con người

c)

bản chất sự việc

d)

bản chất con người

19.

TÍNH TỪ CHỈ CẢM XÚC

Tính từ đuôi ing miêu tả .....

a)

cảm xúc sự vật

b)

cảm xúc con người

c)

bản chất sự việc

d)

bản chất con người

20.

(chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

I don’t like talking to him. He is ..... .

a)

bored

b)

boring

21.

(chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

He is ..... . He doesn’t want to go out.

a)

bored

b)

boring

22.

(chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

This book is ..... .

a)

bored

b)

boring

23.

(chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

I feel ...... .

a)

excited

b)

exciting

24.

Can, could, should,… + ?

a)

Ving

b)

to V

c)

Vo

d)

to Ving

25.

để ai làm gì, cho phép ai làm gì:

a)

Make sb v

b)

Let sb Vo

26.

khiến ai làm gì:

a)

Make sb v

b)

Let sb Vo

27.

Bị động của: make sb v là

a)

Sb be made to V

b)

Sb be made V

c)

Sb be made to Ving

d)

Sb be made Ving

28.

Chọn dạng đúng của động từ

Mom made me go to school

=> I was made ........ (go) to school by mom

a)

to go

b)

going

c)

go

d)

to going

29.

Cấu trúc nhờ ai làm gì: (chọn 2 công thức đúng)

a)

get sb to V

b)

get sb V

c)

have sb V

d)

have sb to V

30.

Cấu trúc: đã nhờ ai giúp việc gì: (chọn 2 công thức đúng)

a)

have smth to P2V

b)

have smth P2V

c)

get smth P2V

d)

get smth to P2V

31.

khách: g _ _ _ _

(a)  

32.

cứ tự nhiên :

a)

deceive sb into smth = defraud

b)

defraud sb into smth = deceive

c)

be yourself = help my guest

d)

be my guest = help yourself

33.

tranh luận (v):

a)

debate

b)

eliminate

c)

judge

d)

launch

34.

cổng:

a)

lane

b)

alley

c)

gate

d)

semi

35.

ngõ:

a)

lane

b)

alley

c)

gate

d)

semi

36.

con hẻm:

a)

lane

b)

alley

c)

gate

d)

semi

37.

Từ "alley" đọc là:

a)

/ơ-lây/

b)

ơ-li/

c)

/e-li/

d)

/e-lây/

38.

chế ngự, đánh thắng, chinh phục:

a)

conquer

b)

compete

c)

pretend

d)

eliminate

39.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu

đánh thắng nỗi sợ: conquer the (a)  

40.

bán, nửa: s _ _ _

(a)  

41.

đòi hỏi cao:

a)

achievement

b)

demanding

c)

inspirational

d)

innovation

42.

Trạng từ bổ sung ý nghĩa cho .....

a)

danh từ, động từ chỉ hoạt động

b)

tính từ, động từ chỉ hoạt động

43.

đầy cảm hứng (adj):

a)

achievement

b)

demanding

c)

inspirational

d)

innovation

44.

sự nhiệt huyết (n):

a)

enthusiasm

b)

patriotism

45.

lòng yêu nước (n):

a)

enthusiasm

b)

patriotism

46.

thi đấu với:

a)

compete to

b)

compete about

c)

compete with

d)

compete for

47.

loại trừ thí sinh (v):

a)

debate

b)

eliminate

c)

judge

d)

launch

48.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

tạo ra sự cải tiến, mới mẻ: make (a)  

49.

lừa đảo (v):

a)

deceive sb into smth = defraud

b)

defraud sb into smth = deceive

c)

be yourself = help my guest

d)

be my guest = help yourself

50.

giả vờ (v):

a)

pretend to V

b)

pretend to Ving

c)

pretend V

d)

pretend Ving

51.

thành tựu (n):

a)

achievement

b)

demanding

c)

inspirational

d)

innovation

52.

phóng, tiến hành 1 cuộc thí nghiệm:

a)

debate

b)

eliminate

c)

judge

d)

launch

53.

Từ "conquer" đọc là:

a)

/cơng-ce/

b)

/cơng-cờ/

c)

/cong-ce/

d)

/cong-cờ/