Font size
Worksheets23.08.2021 Grade 2 Math
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 23mins
Viết các số thích hợp vào chỗ trống:
216; 217; 218; ..........; ..............;
(Chọn 2 đáp án)
221
219
240
220
310; 320; 330; ..........; ...............;
Chọn 2 đáp án
340
332
331
350
Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các số sau từ bé đến lớn:
A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81
B. 93, 81,72, 39, 37, 28
C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
1m = .........dm
10
50
100
1000
Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.
A
B
C
D
519cm = …….m…....cm
5m 19cm
51m 9 cm
500m 19cm
5m 190cm
14m - 8m = (a)
2m 6 dm = ……..dm
(a)
x : 4 = 8
2
32
Tất cả đều đúng
4 × x= 12 + 8
2
1
5
4
Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD ?
15
25
13
12
........... < 70
1,89,68
12,36,16
98,90,76
35,89,86
52 + 27
89
69
79
13
54 – 19
45
25
67
35
33 + 59
92
82
121
102
71 – 29
52
32
42
X + 55 = 95
40
150
X – 29 = 32
61
3
5 x 4 +15=............................
35
45
30 : 5 : 3 =...........................
3
2
5
4
7 giờ + 8 giờ= (a)
24km : 4= (a)
5 dm = ……. cm
(a)
40 cm = ……. dm
(a)
1m = ……… cm
(a)
60 cm = …….. dm
(a)
Các số: 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 500; 279; 730; 158
B. 730; 500; 297; 158
C. 158; 297; 500; 730
D. 500; 730; 158; 297
Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút. Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?
A. 15 phút
B. 45 phút
C. 60 phút
D. 5 phút
Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:
A. 13cm
B. 26cm
C. 22cm
D. 13dm
Sáu trăm chín mươi lăm: (a)
Tám trăm linh tư (a)
Bảy trăm linh năm: (a)
45 m : 5 = …………………… (a)
32 cm : 4 =………….....................………........
(a)
40 : 4 : 5 = (a)
4 x 9 + 6 = (a)
638 - x = 205
(a)
x - 253 = 436
(a)
453 + 246 = ……….
(a)
146 + 725 =…….......
895
905
1000
871
972 - 146=…………
826
926
762
752 - 569 =………...
183
193
203
575 - 128
(a)
492 - 215
(a)
143 + 279
(a)
X - 428 = 176
(a)
X + 215 = 772
(a)
Một trăm linh bảy (a) ;
Bốn trăm mười lăm (a)
Chín trăm ba mươi tư (a) ;
Tám trăm tám mươi lăm (a)
3 x 7 = (a) ;
4 x 8 = (a) ;
20 : 2 = (a) ;
400 + 300 = (a)
28 : 4 = (a) ;
24 + 16 – 18 = (a)
15 : 5 = (a) ;
5 x 6 = (a) ;
800 - 500 = (a)
25 : 5 x 6 = (a)
64 + 28
(a)
318 + 141
(a)
94 – 36
(a)
784 - 403
(a)
Số bé nhất có 3 chữ số
(a)
Kết quả của phép nhân 3 x 8 là:
A. 21
B. 24
C. 32
Kết quả của phép chia 32: 4 là:
A. 9
B. 7
C. 8
Kết quả của phép tính 586 – 253 là:
A. 323
B. 333
C. 339
Số lớn nhất trong các số 385, 378, 391 là:
A .391
B. 378
C. 385
Trong các cách viết dưới đây, cách viết đúng là:
A. 1m = 10cm
B. 1m = 100mm
C. 1m = 10dm
x x 3 = 27
(a)
x : 5 = 4
(a)
350 - 140
(a)
Số liền sau của 789 là:
A. 768
B. 778
C. 790
D. 780
Kết quả của phép tính 4 x 9 là:
A. 18
B. 27
C. 36
D. 45
Kết quả của phép tính 28 : 4 là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
568 + 234
(a)
4 x 6
(a)
5 x 9
(a)
2 x 8
(a)
X x 5 = 25
(a)
x : 4 = 9
(a)
15m + 9 m = (a)
2km =… (a) m
45 : 5
(a)
40 + 21+ 40 + 21
(a)
428…….482
<
>
=
596………612
<
=
>
129…….129
=
>
<
215 + 25…….240
<
=
>
238 + 527
(a)
963 - 377
(a)
125 + 356
(a)
561 - 277
(a)
y + 256 = 123 + 336
(a)
y - 112 = 338-221
(a)
235 + 289
(a)
4 x 3
(a)
5 x 5
(a)
