Font size
Worksheets6A9 - vocab revision L1-L4 - 23/8
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
How can he (a) to buy himself a brand new car?
Làm sao anh ta có thể đủ tiền mua cho mình một chiếc xe hơi mới tinh?
His mother asked him to study but he (a) playing videogame (2 words - ph.v)
Mẹ anh ấy yêu cầu anh ấy học nhưng anh ấy vẫn tiếp tục chơi trò chơi điện tử
An awesome (a) lies ahead of them.
Một thử thách tuyệt vời đang ở phía trước của họ.
I've always had an interest in (a)
Tôi luôn quan tâm đến thiên văn học
This play is supported by a grant from the local arts (a)
Vở kịch này được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ từ hội đồng nghệ thuật địa phương.
We watched scenes of the (a) rescue on the news
Chúng tôi đã xem những cảnh giải cứu kịch tính trên bản tin
He was so rude, I (a) leaving immediately. (feel - 2 words))
Anh ta thật thô lỗ, tôi cảm thấy muốn rời đi ngay lập tức.
We were (a) to learn foreign languages at school.
Chúng tôi được khuyến khích học ngoại ngữ ở trường.
Greg still (a) that he did nothing wrong.
Greg vẫn khẳng định (khăng khăng) mình không làm gì sai.
He was getting (a) doing the same thing every day. (2 words)
Anh ấy đã cảm thấy nhàm chán khi làm cùng một việc mỗi ngày.
Girls who participate in high school (a) are more likely to graduate than those who don’t. (athlete)
Những nữ sinh tham gia các môn thể thao trung học có nhiều khả năng tốt nghiệp hơn những người không tham gia.
(a) the low salary, it’s not a bad job.
Ngoài mức lương thấp ra thì đó không phải là một công việc tồi
The ceremony at City Hall honored the (a) acts of firefighters who lost their lives. (hero)
Buổi lễ tại Tòa thị chính vinh danh những hành động anh dũng của những người lính cứu hỏa đã hy sinh.
It isn't (a) to expect people to work for so little money.
Thật không thực tế khi mong đợi mọi người làm việc với số tiền quá ít.
What did you do for (a) while you were staying there - just watch TV?
Bạn đã làm gì để giải trí khi ở đó - chỉ xem TV à?
The baby is awake (a) to you and your shouting.
Em bé tỉnh táo nhờ vào bạn (do bạn) và tiếng la hét của bạn.
From the age of three, she showed signs of (a)
Từ khi ba tuổi, cô đã bộc lộ những dấu hiệu của thiên tài.
If you're going to come, please let me know (a) (2 words)
Nếu bạn định đến, vui lòng cho tôi biết trước.
your voice is giving me a (a) headache, can you be quiet for a moment?
giọng nói của bạn đang làm tôi nhức đầu khủng khiếp, bạn có thể yên lặng một chút được không?
She started studying English, but (a) to History in her second year.
Cô bắt đầu học tiếng Anh, nhưng chuyển sang Lịch sử vào năm thứ hai.
