Font size
WorksheetsLơp 6. Unit 8 (vocab 1 ) fill
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Lan is very good at (a) .
Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.
(a) is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.
Nam often plays (a) with Phong in the schoolyard.
Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.
TV is showing an exciting (a) match
Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.
(a) is the popular folk game in Vietnam.
Bịt mắt bắt dê là một trò chơi dân gian phổ biến ở Việt Nam.
My older brother and I often play (a) at weekends.
Anh trai tớ và tớ thường chơi cờ vua vào cuối tuần.
(a) attracts many people in the world.
Đạp xe đạp thu hút nhiều người trên thế giới.
(a) is considered the king of sports in many countries.
Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.
He often goes (a) twice a week.
Cậu ấy thường đi câu cá 2 lần một tuần.
Duong can do a little (a) .
Dương có thể biểu diễn một chút võ ca-ra-te.
She finishes her (a) in about 3 hours.
Cô ấy hoàn thành cuộc đua ma-ra-tông trong khoảng 3 giờ đồng hồ.
We often play (a) at break time in the class.
Chúng tôi thường chơi bi vào giờ giải lao trên lớp.
(a) is getting more and more popular over the world.
Môn trượt ván càng ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.
Can you teach me how to (a) ?
Bạn có thể dạy tớ cách trượt tuyết không?
(a) is an interesting sport.
Trượt tuyết là một môn thể thao thú vị.
(a) was our favourite game when we were children.
Nhảy dây là trò chơi yêu thích khi chúng tôi còn nhỏ.
Did you join in the (a) last week?
Bạn có tham gia cuộc đua thể thao vào tuần trước không?
My father likes playing (a) with me.
Bố tớ thích chơi bóng bàn với tớ.
(a) is often held in Vietnam traditional festivals.
Trò chơi kéo co thường được tổ chức tại các lễ hội truyền thống tại Việt Nam.
My class will have a (a) match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.
