wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ngón tay -P1

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Bàn tay phải biểu thị các số ở hàng nào

a)

Hàng chục : 10,20,30,40,50,60,70,80

b)

Hàng đơn vị: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

c)

Hàng trăm: 100,200,300,400,500,600,700,800,900

2.

Finger math sử dụng công cụ nào để tính?

a)

Ngón tay

b)

Ngón chân

c)

Bàn tính

d)

Máy tính

3.

Tìm bàn tay thích hợp cho số sau:

Số 5

a)
b)
c)
d)
4.

Finger math có nghĩa là gì?

a)

Toán học bằng ngón tay

b)

Toán học tính nhanh

c)

Toán học bằng bàn tính

d)

Toán học siêu nhân

5.

Tìm dãy số có thứ tự đúng thích hợp cho các bàn tay trên

a)

8,2,5,1

b)

4,2,9,5

c)

4,2,5,1

d)

8,2,9,3

6.

Tìm bàn tay thích hợp cho số sau:

Số 3

a)
b)
c)
d)
7.

Tìm số thích hợp cho bàn tay trên:

a)

7

b)

3

c)

6

d)

2

8.

Tìm số thích hợp cho bàn tay trên:

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

9.

Tìm dãy số thích hợp cho đúng thứ tự các bàn tay trên.

a)

4,2,0

b)

4,0,2

c)

2,0,4

d)

8,6,0

10.

Tìm bàn tay thích hợp cho số 9.

a)
b)
c)
d)
11.

Tìm số thích hợp cho bàn tay trên

a)

6

b)

8

c)

4

d)

9

12.

Tìm dãy bàn tay cho dãy số sau:

3,6,2

a)
b)
c)
d)
13.

Tìm số bàn tay thích hợp cho số trên

a)

1

b)

5

c)

6

d)

0

14.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

=

b)

>

c)

<

15.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

<

b)

>

c)

=